Biến tần Veichi AC01-S2-R40G-B

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp1P220V–1P220V
Công suất (kW)0.4
Ứng dụngbăng tải, bơm-quạt
Mã sản phẩm: AC01-S2-R40G-B Danh mục: , Thẻ: Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung

Biến tần VEICHI AC01-S2-R40G-B thuộc dòng AC01 Series – dòng biến tần phổ thông của VEICHI được sử dụng rộng rãi tại thị trường Việt Nam. VEICHI là thương hiệu biến tần có thị phần tương đối lớn, đặc biệt phổ biến trong các hệ thống OEM máy móc, bơm, quạt và băng tải. Dòng AC01 được định vị ở phân khúc phổ thông nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu cơ bản về điều khiển tốc độ động cơ.

Model AC01-S2-R40G-B có công suất định mức 0.4 kW, sử dụng nguồn cấp 1 pha 220V và đầu ra 1 pha 220V. Với dải điện áp thông dụng, model này phù hợp cho các hệ thống không có sẵn nguồn điện 3 pha hoặc các dây chuyền quy mô nhỏ đến trung bình. Thiết kế nhỏ gọn giúp dễ dàng lắp đặt trong tủ điện tiêu chuẩn.

2. Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của AC01-S2-R40G-B là khả năng vận hành ổn định trong điều kiện nguồn điện phổ biến tại Việt Nam. Biến tần hỗ trợ điều khiển V/F và vector vòng hở (PG-free), đáp ứng tốt các ứng dụng không yêu cầu encoder. Khả năng chịu quá tải theo catalog giúp biến tần hoạt động an toàn khi khởi động hoặc khi tải biến thiên.

AC01 Series được thiết kế hướng tới sự đơn giản trong cài đặt và vận hành. Giao diện tham số rõ ràng, dễ thao tác, phù hợp với cả kỹ thuật viên mới. Trong quá trình sử dụng thực tế, dòng AC01 được đánh giá là ít lỗi vặt, dễ bảo trì và linh kiện thay thế sẵn.

3. Ứng dụng

Với tải mô-men thay đổi, AC01-S2-R40G-B thường được sử dụng cho các hệ thống quạt thông gió, quạt hút và bơm ly tâm. Khả năng điều chỉnh tần số linh hoạt giúp tối ưu lưu lượng và tiết kiệm điện năng.

Đối với tải mô-men không đổi, biến tần phù hợp cho băng tải, vít tải, máy khuấy và các thiết bị cơ khí yêu cầu điều chỉnh tốc độ nhưng không cần điều khiển chính xác mô-men hay tốc độ vòng kín.

4. Thông số kỹ thuật

Công suất0.4 kW
Điện áp đầu vào1 pha 220V
Điện áp đầu ra1 pha 220V
Phương pháp điều khiểnV/F; vector vòng hở (PG-free)
Khả năng quá tải150% dòng định mức trong 24 giây; 180% trong 3.4 giây
Truyền thôngRS485 – Modbus RTU
Loại motor hỗ trợĐộng cơ không đồng bộ; PMSM không encoder
Tích hợp Braking unitCó – tích hợp sẵn

5. So sánh VEICHI AC01 với INOVANCE – INVT – KOC

Tiêu chíVEICHI AC01INOVANCEINVTKOC
Phân khúcPhổ thôngPhổ thông – trung cấpPhổ thôngGiá rẻ
Điều khiểnV/F, vector vòng hởV/F, vector vòng hởV/FV/F
Ứng dụngBơm, quạt, băng tảiĐa dụngBơm – quạtỨng dụng đơn giản

Thông số

Điện vào
Điện áp & Tần sốS2: 1 pha 200V~240V 50Hz/60Hz
T3: 3 pha 380V~480V 50Hz/60Hz
Biến thiên cho phépT/S2: -10%~+10%; T3: -15%~+10%; Sai lệch điện áp: <3%; Tần số: ±5%, Tỷ lệ méo tuân theo IEC61800-2
Dòng khởi động tức thờiThấp hơn dòng định mức
Điện ra
Điện áp đầu ra3 pha, 0V ~ điện áp vào, sai số nhỏ hơn 5%
Dải tần số đầu ra0Hz ~ 600Hz
Độ chính xác tần số đầu ra±0.5% giá trị tần số lớn nhất
Khả năng quá tảiT3: 150% trong 89s, 180% trong 10s, 200% trong 3s
S2: 150% trong 24s, 180% trong 3.4s
Hiệu suất điều khiển chính
Chế độ điều khiểnĐiều khiển V/F không PG, điều khiển vector không PG
Chế độ điều chếĐiều chế PWM vector không gian tối ưu
Loại động cơĐộng cơ không đồng bộ 3 pha & động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Tần số sóng mang2.0kHz ~ 12.0kHz
Dải điều khiển tốc độVector không PG: tải định mức 1:100
Độ chính xác tốc độVector không PG: ≤2% tốc độ đồng bộ định mức
Mô-men khởi độngVector không PG: 150% tại 0.5Hz
Gợn mô-men xoắnVector không PG: ≤0.1% mô-men định mức
Phản hồi mô-menVector không PG: < 20ms
Độ chính xác tần sốCài đặt số: max×±0.01%; Cài đặt analog: max×±0.2%
Độ phân giải tần sốSố: 0.01Hz; Analog: max×±0.05%
Chức năng sản phẩm cơ bản
Điều khiển mô-menTính toán đặt mô-men, giới hạn tốc độ chế độ mô-men
Hãm DCTần số khởi động: 0~50Hz; Thời gian hãm: 0~60s; Dòng hãm: 0~150% dòng định mức
Tăng mô-menTự động: 0~100%; Thủ công: 0~30%
Đường cong V/F4 loại: tuyến tính, tự cài đặt, mô-men giảm (1.1~2.0), V/F bình phương
Gia/giảm tốcTuyến tính & S-curve, 4 mốc thời gian, đơn vị 0.01s, tối đa 65000s
Điện áp định mứcBù điện áp nguồn, cho phép đặt 50%~100%, không vượt điện áp vào
Tự động điều ápGiữ ổn định điện áp đầu ra khi điện áp lưới dao động
Chế độ tiết kiệm điệnChế độ V/F tối ưu điện áp theo tải
Giới hạn dòngTự động giới hạn dòng để tránh lỗi quá dòng
Xử lý mất điện tức thờiDuy trì hoạt động nhờ điều khiển điện áp bus
Chức năng tiêu chuẩn
Điều khiển PID, dò tốc độ & khởi động lại, bỏ qua tần số, giới hạn tần số, chạy theo chương trình, nhiều tốc độ, RS485, ngõ ra analog, cài đặt truy cập tham số, so sánh giám sát, đếm & định thời, dao động tần số
Kênh đặt tần sốĐiện áp/dòng analog AS(VS), truyền thông, bàn phím, có thể chuyển linh hoạt
Kênh chạy lệnhThiết lập qua PC, cổng X, hoặc bàn phím ngoài
Tín hiệu đầu vàoChạy, dừng, thuận/nghịch, điểm, đa tốc, dừng tự do, reset, chọn thời gian tăng/giảm tốc, đặt tần số và kênh, báo lỗi ngoài
Ngõ ra ngoài1 relay, 1 ngõ collector hở
Bảo vệQuá áp, thấp áp, giới hạn dòng, quá dòng, quá tải, rơ le nhiệt điện tử, quá nhiệt, chặn quá áp, bảo vệ dữ liệu, mất pha, quá tốc độ
Hiển thị bàn phímCho phép sao chép thông số (chỉ qua bàn phím ngoài)
Giám sát trạng thái1. Theo dõi tần số, dòng, điện áp, tốc độ, phản hồi PID, nhiệt độ mô-đun, mô-men… qua bàn phím
2. Đèn LED hiển thị: POWER (đỏ – có điện), RUN (xanh – đang chạy), FAULT (đỏ – lỗi)
Cảnh báo lỗiQuá áp, thấp áp, quá dòng, ngắn mạch, mất pha, quá tải, quá nhiệt, chặn quá áp, giới hạn dòng, lỗi dữ liệu, lỗi hiện tại và lịch sử
Môi trường
Địa điểm lắp đặt<1000m: không cần giảm; >1000m: giảm 1%/100m; không ngưng tụ, băng, mưa, tuyết; bức xạ mặt trời <700W/m²; áp suất không khí 70kPa~106kPa
Nhiệt độ & Độ ẩm-20℃~+50℃, trên 40℃ giảm 5%/1℃, tối đa 50℃ (chạy không tải); ≤95%RH, không ngưng tụ
Rung5.9m/s² (0.6G) từ 9Hz~200Hz
Nhiệt độ lưu trữ-30℃~+60℃
Kiểu lắp đặtGắn tường
Cấp bảo vệIP20
Mức ô nhiễmCấp 2
Phương pháp làm mátTự nhiên (vỏ V1); Cưỡng bức (vỏ V2, V3)