Biến tần INVT GD20-7R5G-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)7.5
Ứng dụngmáy nén khí, băng tải
Mã sản phẩm: GD20-7R5G-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD20-7R5G-4 thuộc dòng GD20 – dòng biến tần phổ thông chiến lược của INVT, thương hiệu có thị phần lớn nhất tại Việt Nam trong phân khúc biến tần công nghiệp. Model sử dụng nguồn điện đầu vào 3 pha 380V và đầu ra 3 pha 380V, công suất định mức 7.5kW, phù hợp cho các hệ thống truyền động công nghiệp trung bình đến nặng.

Trong thực tế triển khai tại Việt Nam, các model GD20 công suất lớn được sử dụng phổ biến trong nhà máy sản xuất, trạm bơm công nghiệp, hệ thống quạt công suất cao và các dây chuyền cơ khí nhờ khả năng vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý.

Ưu điểm nổi bật

Biến tần INVT GD20 dải công suất lớn có khả năng chịu tải cao, vận hành ổn định khi làm việc liên tục trong thời gian dài. Linh kiện công suất được thiết kế tối ưu cho môi trường công nghiệp, giúp tăng tuổi thọ thiết bị.

Thuật toán điều khiển V/F kết hợp vector vòng hở cho mô-men khởi động tốt, giúp động cơ khởi động êm, hạn chế sụt áp và giảm dòng khởi động, đặc biệt quan trọng với các hệ thống công suất lớn.

Menu tham số rõ ràng, dễ cài đặt theo từng loại tải khác nhau. Trong quá trình sử dụng thực tế, biến tần ít lỗi vặt, dễ bảo trì và chi phí vận hành thấp.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng hơn 5.000 m², đảm bảo tiến độ cung ứng cho các dự án công nghiệp.

Ứng dụng

  • Tải mô-men thay đổi: bơm cấp thoát nước công nghiệp, bơm PCCC, quạt hút – quạt thổi công suất lớn.
  • Tải mô-men không đổi – vòng hở: băng tải tải nặng, máy trộn công nghiệp, máy nghiền nhẹ.
  • Ứng dụng tốc độ cao – vòng hở: máy cuốn, máy cắt, trục quay công suất lớn.
  • Hệ thống HVAC công nghiệp: quạt AHU, quạt thông gió nhà máy.
  • Tủ điện trung tâm và các hệ thống tự động hóa trong nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Điện áp đầu vào / đầu ra 3 pha 380V / 3 pha 380V
Công suất 7.5kW
Phương pháp điều khiển V/F, Vector vòng hở
Khả năng quá tải 150% trong 60 giây
Truyền thông RS485 (Modbus RTU)
Motor hỗ trợ Không đồng bộ

So sánh INVT với các hãng cùng phân khúc

Tiêu chí INVT KOC Inovance Veichi
Độ ổn định Rất cao Khá Cao Khá
Độ bền linh kiện Cao Trung bình Cao Trung bình
Mức độ cài đặt Dễ Trung bình Khá Trung bình
Giá thành Cạnh tranh Thấp Cao hơn Tương đương
Bảo hành 2 năm 12 tháng 18 tháng 12 tháng

Thông số

Đặc tính Thông tin
Nguồn điện vào – 1P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~ 4 kW
– 3P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~7.5 kW
– 3P, 380V (-15%) ~ 440V ( 10%), 0.75 ~110 kW
Tần số ngõ vào (Hz) 47 ~ 63Hz
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiển Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)
Động cơ Đồng cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:100 (SVC)
Độ chính xác chế độ điều khiển tốc độ ±0.2% (SVC)
Sai số tốc độ ±0.3% (SVC)
Đáp ứng Momen ≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển momen 10 % (SVC)
Momen mở máy 0.5Hz/150% (SVC)
Nguồn điều khiển tần số Bàn phím, ngõ vào analog,ngõ vào xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, MODBUS
Tổ hợp giữa shift với giá trị cài đặt và kênh cài đặt
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, từ chọn C2
Truyền thông Modbus RTU
Ngõ vào số 04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer.
Ngõ vào xung tốc độ cao 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN
Ngõ vào Analog Ngõ AI1: Volume trên keypad
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0 ~20mA
Ngõ AI3: -10 ~10V
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4 ~20mA hoặc 0 ~10V
AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra số – RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
– RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
– 1 ngõ ra open collector
Tích hợp timer
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, dừng đây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng tự ổn định (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng đặc biệt Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải, chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống một vài vào giá trị tăng lên của tải.
Làm mát Tự làm mát
Lắp đặt Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail
IP IP20