Biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp1P220V–3P220V
Công suất (kW)0.75
Ứng dụngmáy CNC, máy nén khí, băng tải
Mã sản phẩm: GD20-0R7G-S2-BK Danh mục: , Thẻ: Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK thuộc dòng GD20 – dòng biến tần phổ thông chiến lược của INVT, thương hiệu có thị phần lớn nhất tại Việt Nam hiện nay. Model sử dụng nguồn điện đầu vào 1 pha 220V và cung cấp đầu ra 3 pha 220V, công suất định mức 0.75kW, đáp ứng tốt nhu cầu điều khiển động cơ trong dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Nhờ mức độ phổ biến cao, dòng GD20 nói chung và model GD20-0R7G-S2-BK nói riêng được sử dụng rộng rãi trong các tủ điện OEM, nhà xưởng nhỏ, hệ thống bơm quạt và các dây chuyền sản xuất quy mô vừa. Nguồn hàng ổn định, linh kiện sẵn có giúp giảm đáng kể chi phí đầu tư và bảo trì.

Ưu điểm nổi bật

Biến tần INVT GD20 có khả năng vận hành ổn định trong điều kiện môi trường nóng ẩm, phù hợp với điều kiện làm việc tại Việt Nam. Linh kiện công suất được chọn lọc giúp thiết bị hoạt động liên tục mà không suy giảm hiệu suất.

Thuật toán điều khiển V/F kết hợp vector vòng hở giúp động cơ khởi động êm, giảm dòng khởi động, hạn chế sụt áp và tiết kiệm điện năng so với phương pháp khởi động trực tiếp.

Giao diện cài đặt đơn giản, menu tham số rõ ràng, dễ thao tác ngay cả với kỹ thuật viên mới. Trong quá trình sử dụng thực tế, biến tần ít phát sinh lỗi vặt, chi phí bảo trì thấp.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng hơn 5.000 m², đảm bảo tiến độ giao hàng cho các dự án.

Ứng dụng

  • Tải mô-men thay đổi: quạt thông gió, quạt hút công nghiệp, bơm nước dân dụng, bơm tăng áp.
  • Tải mô-men không đổi – vòng hở: băng tải, máy trộn, máy khuấy, máy đóng gói.
  • Tốc độ cao – vòng hở: trục quay tốc độ cao, các cơ cấu truyền động tải nhẹ.
  • Ứng dụng HVAC: điều khiển quạt AHU, FCU quy mô nhỏ.
  • Tủ điện OEM và hệ thống điều khiển tự động hóa cơ bản.

Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Điện áp đầu vào / đầu ra 1 pha 220V / 3 pha 220V
Công suất 0.75kW
Phương pháp điều khiển V/F, Vector vòng hở
Khả năng quá tải 150% trong 60 giây
Truyền thông RS485 (Modbus RTU)
Motor hỗ trợ Không đồng bộ

So sánh INVT với các hãng cùng phân khúc

Tiêu chí INVT KOC Inovance Veichi
Độ ổn định Rất cao Khá Cao Khá
Độ bền linh kiện Cao Trung bình Cao Trung bình
Mức độ cài đặt Dễ Trung bình Khá Trung bình
Giá thành Cạnh tranh Thấp Cao hơn Tương đương
Bảo hành 2 năm 12 tháng 18 tháng 12 tháng

Thông số

Đặc tính Thông tin
Nguồn điện vào – 1P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~ 4 kW
– 3P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~7.5 kW
– 3P, 380V (-15%) ~ 440V ( 10%), 0.75 ~110 kW
Tần số ngõ vào (Hz) 47 ~ 63Hz
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiển Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)
Động cơ Đồng cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:100 (SVC)
Độ chính xác chế độ điều khiển tốc độ ±0.2% (SVC)
Sai số tốc độ ±0.3% (SVC)
Đáp ứng Momen ≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển momen 10 % (SVC)
Momen mở máy 0.5Hz/150% (SVC)
Nguồn điều khiển tần số Bàn phím, ngõ vào analog,ngõ vào xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, MODBUS
Tổ hợp giữa shift với giá trị cài đặt và kênh cài đặt
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, từ chọn C2
Truyền thông Modbus RTU
Ngõ vào số 04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer.
Ngõ vào xung tốc độ cao 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN
Ngõ vào Analog Ngõ AI1: Volume trên keypad
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0 ~20mA
Ngõ AI3: -10 ~10V
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4 ~20mA hoặc 0 ~10V
AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra số – RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
– RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
– 1 ngõ ra open collector
Tích hợp timer
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, dừng đây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng tự ổn định (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng đặc biệt Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải, chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống một vài vào giá trị tăng lên của tải.
Làm mát Tự làm mát
Lắp đặt Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail
IP IP20