Biến tần INVT GD20-090G-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)90
Ứng dụngbăng tải
Mã sản phẩm: GD20-090G-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD20-090G-4 thuộc dòng biến tần phổ thông của INVT, thương hiệu có thị phần lớn tại Việt Nam trong lĩnh vực tự động hóa và truyền động điện. Model sử dụng cấu hình điện áp 3P 380V / 3P 380V, công suất định mức 90kW, đáp ứng tốt cho các hệ thống truyền động từ dân dụng đến công nghiệp.

Trên thị trường Việt Nam, các model này được sử dụng rộng rãi trong nhà máy, trạm bơm, hệ thống quạt và các dây chuyền sản xuất nhờ độ ổn định cao và chi phí đầu tư hợp lý.

Ưu điểm nổi bật

Biến tần INVT có khả năng vận hành bền bỉ trong môi trường làm việc liên tục, linh kiện công suất được thiết kế tối ưu giúp giảm hao mòn và tăng tuổi thọ thiết bị.

Thuật toán điều khiển V/F và vector vòng hở cho mô-men khởi động tốt, giúp động cơ tăng tốc êm, giảm dòng khởi động và tiết kiệm điện năng.

Menu cài đặt trực quan, dễ thao tác, phù hợp cả với kỹ thuật viên mới. Trong quá trình sử dụng, biến tần ít phát sinh lỗi vặt và dễ bảo trì.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng tiến độ dự án.

Ứng dụng

  • Tải mô-men thay đổi: bơm nước, quạt thông gió, quạt hút công nghiệp.
  • Tải mô-men không đổi – vòng hở: băng tải, máy trộn, máy khuấy.
  • Ứng dụng tốc độ cao – vòng hở: trục quay, máy cuốn.
  • Hệ thống HVAC và thông gió.
  • Tủ điện điều khiển OEM và hệ thống tự động hóa cơ bản.

Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Điện áp đầu vào / đầu ra 3P 380V / 3P 380V
Công suất 90kW
Phương pháp điều khiển V/F, Vector vòng hở
Khả năng quá tải 150% trong 60 giây
Truyền thông RS485 (Modbus RTU)
Motor hỗ trợ Không đồng bộ

So sánh INVT với các hãng cùng phân khúc

Tiêu chí INVT KOC Inovance Veichi
Độ ổn định Rất cao Khá Cao Khá
Độ bền linh kiện Cao Trung bình Cao Trung bình
Mức độ cài đặt Dễ Trung bình Khá Trung bình
Giá thành Cạnh tranh Thấp Cao hơn Tương đương
Bảo hành 2 năm 12 tháng 18 tháng 12 tháng

Thông số

Đặc tính Thông tin
Nguồn điện vào – 1P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~ 4 kW
– 3P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~7.5 kW
– 3P, 380V (-15%) ~ 440V ( 10%), 0.75 ~110 kW
Tần số ngõ vào (Hz) 47 ~ 63Hz
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiển Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)
Động cơ Đồng cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:100 (SVC)
Độ chính xác chế độ điều khiển tốc độ ±0.2% (SVC)
Sai số tốc độ ±0.3% (SVC)
Đáp ứng Momen ≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển momen 10 % (SVC)
Momen mở máy 0.5Hz/150% (SVC)
Nguồn điều khiển tần số Bàn phím, ngõ vào analog,ngõ vào xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, MODBUS
Tổ hợp giữa shift với giá trị cài đặt và kênh cài đặt
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, từ chọn C2
Truyền thông Modbus RTU
Ngõ vào số 04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer.
Ngõ vào xung tốc độ cao 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN
Ngõ vào Analog Ngõ AI1: Volume trên keypad
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0 ~20mA
Ngõ AI3: -10 ~10V
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4 ~20mA hoặc 0 ~10V
AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra số – RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
– RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
– 1 ngõ ra open collector
Tích hợp timer
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, dừng đây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng tự ổn định (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng đặc biệt Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải, chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống một vài vào giá trị tăng lên của tải.
Làm mát Tự làm mát
Lắp đặt Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail
IP IP20