Biến tần INVT GD20-055G-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)55
Ứng dụngbăng tải
Mã sản phẩm: GD20-055G-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD20-055G-4 thuộc dòng GD20 – dòng biến tần phổ thông chiến lược của INVT, thương hiệu có thị phần lớn nhất tại Việt Nam trong phân khúc biến tần công nghiệp. Model sử dụng nguồn điện đầu vào 3 pha 380V và đầu ra 3 pha 380V, công suất định mức 55kW, đáp ứng tốt cho các hệ thống truyền động công nghiệp nặng và vận hành liên tục.

Trong thực tế ứng dụng tại Việt Nam, các model GD20 công suất từ 30kW trở lên thường được lắp đặt trong nhà máy sản xuất lớn, trạm bơm công suất cao, hệ thống quạt công nghiệp và các dây chuyền cơ khí yêu cầu độ ổn định cao.

Ưu điểm nổi bật

Biến tần INVT GD20 dải công suất lớn được thiết kế để vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Linh kiện công suất chất lượng cao giúp thiết bị duy trì hiệu suất ổn định khi làm việc liên tục trong thời gian dài.

Thuật toán điều khiển V/F kết hợp vector vòng hở cho mô-men khởi động mạnh, đặc biệt phù hợp với các tải nặng như bơm công suất lớn, quạt công nghiệp và băng tải dài.

Hệ thống tản nhiệt hiệu quả, cấu trúc chắc chắn giúp hạn chế quá nhiệt và tăng tuổi thọ linh kiện. Việc cài đặt và vận hành đơn giản giúp giảm thời gian triển khai dự án.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng hơn 5.000 m², đáp ứng tốt nhu cầu cung ứng cho các dự án quy mô lớn.

Ứng dụng

  • Tải mô-men thay đổi: bơm cấp nước nhà máy, trạm bơm xử lý nước thải, quạt hút – quạt thổi công suất lớn.
  • Tải mô-men không đổi – vòng hở: băng tải dài, băng tải tải nặng, máy trộn công nghiệp.
  • Ứng dụng tốc độ cao – vòng hở: máy cuốn thép, máy cắt công nghiệp, trục quay công suất lớn.
  • Hệ thống HVAC công nghiệp: quạt AHU công suất lớn, hệ thống thông gió nhà xưởng.
  • Tủ điện trung tâm và hệ thống điều khiển trong các khu công nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số
Điện áp đầu vào / đầu ra 3 pha 380V / 3 pha 380V
Công suất 55kW
Phương pháp điều khiển V/F, Vector vòng hở
Khả năng quá tải 150% trong 60 giây
Truyền thông RS485 (Modbus RTU)
Motor hỗ trợ Không đồng bộ

So sánh INVT với các hãng cùng phân khúc

Tiêu chí INVT KOC Inovance Veichi
Độ ổn định Rất cao Khá Cao Khá
Độ bền linh kiện Cao Trung bình Cao Trung bình
Mức độ cài đặt Dễ Trung bình Khá Trung bình
Giá thành Cạnh tranh Thấp Cao hơn Tương đương
Bảo hành 2 năm 12 tháng 18 tháng 12 tháng

Thông số

Đặc tính Thông tin
Nguồn điện vào – 1P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~ 4 kW
– 3P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~7.5 kW
– 3P, 380V (-15%) ~ 440V ( 10%), 0.75 ~110 kW
Tần số ngõ vào (Hz) 47 ~ 63Hz
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiển Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)
Động cơ Đồng cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:100 (SVC)
Độ chính xác chế độ điều khiển tốc độ ±0.2% (SVC)
Sai số tốc độ ±0.3% (SVC)
Đáp ứng Momen ≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển momen 10 % (SVC)
Momen mở máy 0.5Hz/150% (SVC)
Nguồn điều khiển tần số Bàn phím, ngõ vào analog,ngõ vào xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, MODBUS
Tổ hợp giữa shift với giá trị cài đặt và kênh cài đặt
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, từ chọn C2
Truyền thông Modbus RTU
Ngõ vào số 04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer.
Ngõ vào xung tốc độ cao 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN
Ngõ vào Analog Ngõ AI1: Volume trên keypad
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0 ~20mA
Ngõ AI3: -10 ~10V
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4 ~20mA hoặc 0 ~10V
AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra số – RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
– RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
– 1 ngõ ra open collector
Tích hợp timer
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, dừng đây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng tự ổn định (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng đặc biệt Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải, chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống một vài vào giá trị tăng lên của tải.
Làm mát Tự làm mát
Lắp đặt Lắp trên băng tủ hoặc DIN rail
IP IP20