Biến tần INVT GD20-004G-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)4
Ứng dụngmáy CNC, máy nén khí, băng tải, bơm-quạt
Mã sản phẩm: GD20-004G-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD20-004G-4 thuộc dòng GD20 – dòng biến tần phổ thông chiến lược của INVT, thương hiệu có thị phần lớn nhất tại Việt Nam trong phân khúc biến tần công nghiệp. Model sử dụng nguồn điện đầu vào 3 pha 380V và đầu ra 3 pha 380V, công suất định mức 4kW, phù hợp cho các hệ thống truyền động công nghiệp nhẹ đến trung bình.

Trên thị trường Việt Nam, các model GD20 điện áp 380V được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, khu công nghiệp, trạm bơm và các dây chuyền sản xuất nhờ khả năng vận hành ổn định, dễ thay thế và chi phí đầu tư hợp lý.

Ưu điểm nổi bật

Biến tần INVT GD20 điện áp 380V có độ ổn định cao khi vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp. Linh kiện công suất được thiết kế tối ưu cho tải nặng, giúp thiết bị hoạt động bền bỉ và ít suy giảm hiệu suất theo thời gian.

Thuật toán điều khiển V/F kết hợp vector vòng hở giúp mô-men khởi động tốt, động cơ tăng tốc êm, giảm dòng khởi động và hạn chế sụt áp lưới điện.

Giao diện cài đặt thân thiện, menu tham số logic, dễ dàng cấu hình theo từng ứng dụng thực tế. Trong quá trình sử dụng, biến tần ít lỗi vặt, bảo trì đơn giản và chi phí vận hành thấp.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng hơn 5.000 m², đảm bảo tiến độ giao hàng cho các dự án công nghiệp.

Ứng dụng

  • Tải mô-men thay đổi: bơm nước công nghiệp, bơm cấp thoát nước, quạt hút – quạt thổi công suất trung bình.
  • Tải mô-men không đổi – vòng hở: băng tải, máy trộn, máy nghiền nhẹ, máy ép quy mô vừa.
  • Ứng dụng tốc độ cao – vòng hở: trục quay, máy cuốn, máy cắt.
  • Hệ thống HVAC công nghiệp: quạt AHU, quạt thông gió nhà xưởng.
  • Tủ điện điều khiển trung tâm và các hệ thống OEM công nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông số
Điện áp đầu vào / đầu ra3 pha 380V / 3 pha 380V
Công suất4kW
Phương pháp điều khiểnV/F, Vector vòng hở
Khả năng quá tải150% trong 60 giây
Truyền thôngRS485 (Modbus RTU)
Motor hỗ trợKhông đồng bộ

So sánh INVT với các hãng cùng phân khúc

Tiêu chíINVTKOCInovanceVeichi
Độ ổn địnhRất caoKháCaoKhá
Độ bền linh kiệnCaoTrung bìnhCaoTrung bình
Mức độ cài đặtDễTrung bìnhKháTrung bình
Giá thànhCạnh tranhThấpCao hơnTương đương
Bảo hành2 năm12 tháng18 tháng12 tháng

Thông số

Đặc tínhThông tin
Nguồn điện vào– 1P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~ 4 kW
– 3P, 220V (-15%) ~ 240V ( 10%), 0.4 ~7.5 kW
– 3P, 380V (-15%) ~ 440V ( 10%), 0.75 ~110 kW
Tần số ngõ vào (Hz)47 ~ 63Hz
Điện áp ngõ ra (V)0 ~ điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz)0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiểnVectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)
Động cơĐồng cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ1:100 (SVC)
Độ chính xác chế độ điều khiển tốc độ±0.2% (SVC)
Sai số tốc độ±0.3% (SVC)
Đáp ứng Momen≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển momen10 % (SVC)
Momen mở máy0.5Hz/150% (SVC)
Nguồn điều khiển tần sốBàn phím, ngõ vào analog,ngõ vào xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, MODBUS
Tổ hợp giữa shift với giá trị cài đặt và kênh cài đặt
Bộ lọc nhiễuTích hợp sẵn C3, từ chọn C2
Truyền thôngModbus RTU
Ngõ vào số04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer.
Ngõ vào xung tốc độ cao01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN
Ngõ vào AnalogNgõ AI1: Volume trên keypad
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0 ~20mA
Ngõ AI3: -10 ~10V
Ngõ ra AnalogAO1, AO2: 0/4 ~20mA hoặc 0 ~10V
AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra số– RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
– RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
– 1 ngõ ra open collector
Tích hợp timer
Chức năng bảo vệBảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, dừng đây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng tự ổn định (AVR)Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng đặc biệtKhi nhiều động cơ cùng kéo một tải, chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống một vài vào giá trị tăng lên của tải.
Làm mátTự làm mát
Lắp đặtLắp trên băng tủ hoặc DIN rail
IPIP20