Biến tần INVT GD10-0R7G-S2-B-ZX

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp1P220V–3P220V
Công suất (kW)0.75
Ứng dụngbăng tải, bơm-quạt
Mã sản phẩm: GD10-0R7G-S2-B-ZX Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung biến tần INVT GD10-0R7G-S2-B-ZX

INVT là thương hiệu biến tần có thị phần lớn tại Việt Nam, đặc biệt mạnh ở phân khúc biến tần công suất nhỏ cho máy móc dân dụng và tự động hóa cơ bản. Dòng Goodrive 10 được thiết kế hướng đến sự nhỏ gọn, ổn định và chi phí hợp lý.

Model GD10-0R7G-S2-B-ZX là biến tần 0.75 kW, sử dụng nguồn vào 1 pha 220 V và đầu ra 3 pha 220 V, phù hợp điều khiển động cơ không đồng bộ trong các ứng dụng đơn giản.

Thiết bị được sử dụng phổ biến trong các tủ điện OEM, băng tải nhẹ, quạt và bơm công suất thấp.

Ưu điểm của biến tần GD10-0R7G-S2-B-ZX

Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong tủ điện diện tích hạn chế. Biến tần vận hành ổn định và ít lỗi vặt.

Điều khiển V/F và SVPWM giúp động cơ khởi động êm, giảm dòng khởi động và tiết kiệm điện năng.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm với hệ thống hỗ trợ kỹ thuật rộng tại Việt Nam.

Ứng dụng của GD10-0R7G-S2-B-ZX

Phù hợp cho tải mô-men thay đổi như quạt và bơm ly tâm nhỏ.

Đáp ứng tốt cho tải mô-men không đổi vòng hở như băng tải nhẹ và máy đóng gói đơn giản.

Thông số kỹ thuật chính của GD10-0R7G-S2-B-ZX

Thông số Giá trị
Công suất 0.75 kW
Điện áp vào AC 1 pha 220 V
Điện áp ra AC 3 pha 220 V
Điều khiển V/F, SVPWM
Truyền thông RS485 Modbus RTU

So sánh GD10 với các dòng phổ thông

Tiêu chí INVT GD10 Dòng phổ thông
Giá thành Tối ưu Trung bình
Độ ổn định Cao Khá
Dễ cài đặt Dễ Trung bình

Thông số

Đặc tính Thông số
Nguồn vào Điện áp đầu vào (V) Một pha 220 (-15%)~240 (+10%) Ba pha 220 (-15%)~240 (+10%) Ba pha 380 (-15%)~440 (+10%)
Dòng điện đầu vào (A) Tham khảo mục 2.5
Tần số đầu vào (Hz) 50Hz hoặc 60Hz Phạm vi cho phép: 47~63Hz
Nguồn ra Điện áp đầu ra (V) = điện áp đầu vào (sai số < 5%)
Tần số đầu ra (Hz) 50Hz/60Hz, dao động: ±5%
Điều khiển kỹ thuật Chế độ điều khiển SVPWM
Tần số đầu ra tối đa 400Hz
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ 1:100
Khả năng quá tải 150% dòng định mức: 1 phút 180% dòng định mức: 10 giây 200% dòng định mức: 1 giây
Can nhiễu ngoại vi Các chức năng chính Chế độ dừng và chống quá nhiệt của bus
Độ chính xác đo nhiệt độ Điểm quá nhiệt ±3°C
Độ phân giải ngõ vào công tắc đầu cuối ≤ 2ms
Độ phân giải ngõ vào analog đầu cuối ≤ 20mV
Ngõ vào analog 1 ngõ vào 010V/020mA
Ngõ ra analog 1 ngõ vào 010V/020mA
Ngõ vào số 5 ngõ vào thông thường
Ngõ ra số 1 ngõ ra Y (thường dùng với ngõ ra số) và 1 ngõ ra relay có thể lập trình
Điều khiển vận hành Giao tiếp Giao tiếp 485
Cài đặt tần số Cài đặt số, cài đặt analog, cài đặt tốc độ đa cấp, cài đặt PID, cài đặt truyền thông MODBUS và các cài đặt khác Chuyển đổi giữa các cài đặt khác nhau
Điều chỉnh điện áp tự động Giữ ổn định điện áp đầu ra khi điện áp lưới thay đổi
Bảo vệ lỗi Hơn 10 chức năng bảo vệ lỗi
Khác Phương pháp lắp đặt Gắn tường
Nhiệt độ môi trường vận hành -10~50°C Nếu nhiệt độ trên 40°C, giảm 1% cho mỗi 1°C tăng thêm
Làm mát Một/ba pha 220V 0.2-0.75kW làm mát tự nhiên Một/ba pha 220V 1.5-2.2kW, ba pha 380V 0.75-2.2kW
Bộ phanh Tích hợp sẵn
Cuộn kháng DC Không tùy chọn
Điện trở phanh Tùy chọn và gắn ngoài
Bộ lọc EMC Bộ lọc C2