Biến tần Veichi AC10-T3-004G-B

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)4
Ứng dụngmáy CNC, băng tải, bơm-quạt
Mã sản phẩm: AC10-T3-004G-B Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung

Biến tần VEICHI AC10-T3-004G-B thuộc dòng AC10 Series – dòng biến tần phổ thông–trung cấp của VEICHI, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao, khả năng chịu tải tốt và vận hành liên tục. Tại thị trường Việt Nam, AC10 được sử dụng phổ biến trong các nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí, hệ thống xử lý nước và dây chuyền băng tải nhờ sự cân bằng giữa chi phí đầu tư và hiệu năng vận hành.

Model AC10-T3-004G-B có công suất định mức 4 kW, sử dụng nguồn cấp 3 pha 380V và đầu ra 3 pha 380V. Thiết kế này cho phép biến tần linh hoạt triển khai trong nhiều điều kiện nguồn điện khác nhau, đặc biệt phù hợp với các khu vực công nghiệp đã tiêu chuẩn hóa nguồn 3 pha hoặc các hệ thống cải tạo từ lưới 1 pha lên 3 pha.

AC10 Series được định vị cao hơn dòng AC01, hướng tới các ứng dụng công nghiệp thực tế với yêu cầu độ bền, khả năng chịu môi trường và độ ổn định lâu dài.

2. Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của AC10-T3-004G-B là khả năng vận hành ổn định trong dải điện áp cho phép theo catalog của VEICHI. Biến tần hỗ trợ điều khiển V/F và vector vòng hở, giúp cải thiện mô-men khởi động và độ ổn định tốc độ so với các dòng biến tần cơ bản.

Khả năng chịu quá tải cho phép biến tần làm việc an toàn trong các giai đoạn khởi động tải nặng hoặc khi tải thay đổi đột ngột. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng băng tải, máy trộn và máy khuấy công nghiệp.

AC10 Series được đánh giá cao về độ bền, khả năng vận hành liên tục và ít lỗi vặt. Việc cài đặt và cấu hình tham số được thiết kế theo hướng thực tế, giúp kỹ thuật viên dễ tiếp cận, rút ngắn thời gian commissioning và bảo trì.

3. Ứng dụng

Với tải mô-men thay đổi, AC10-T3-004G-B được sử dụng rộng rãi cho quạt công nghiệp, quạt hút, quạt thông gió và bơm ly tâm. Khả năng điều chỉnh tốc độ linh hoạt giúp tối ưu lưu lượng và giảm tiêu thụ điện năng.

Đối với tải mô-men không đổi, biến tần phù hợp cho băng tải, vít tải, máy trộn, máy khuấy, máy ép và các thiết bị cơ khí công nghiệp yêu cầu tốc độ ổn định.

Dòng AC10 không hướng tới các ứng dụng điều khiển vòng kín encoder hoặc điều khiển lực căng chính xác cao, mà tập trung vào các hệ thống vòng hở có độ tin cậy cao.

4. Thông số kỹ thuật

Công suất4 kW
Điện áp đầu vào3 pha 380V
Điện áp đầu ra3 pha 380V
Phương pháp điều khiểnV/F control; vector vòng hở
Khả năng quá tải150% dòng định mức trong thời gian ngắn (theo catalog)
Truyền thôngRS485 – Modbus RTU
Loại motor hỗ trợĐộng cơ không đồng bộ; động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM, không encoder)
Tích hợp Braking unitCó – tích hợp sẵn

5. So sánh VEICHI AC10 với INOVANCE – INVT

Tiêu chíVEICHI AC10INOVANCEINVT
Phân khúcPhổ thông – trung cấpTrung cấpPhổ thông
Độ ổn địnhCaoRất caoTốt
Ứng dụngBơm, quạt, băng tải, máy trộnĐa dụngBơm – quạt

Thông số

MụcThông số
Ngõ vào (Input)
Điện áp, Tần sốS2: 1 pha 220V 50/60Hz
T2: 3 pha 220V 50/60Hz
T3: 3 pha 380V 50/60Hz
Cho phép dao độngT/S2: -10% đến +10%; T3: -15% đến +10%; mất cân bằng điện áp <3%; tần số ±5%
Đáp ứng tiêu chuẩn méo dạng IEC61800-2
Dòng điện khởi động khi có điệnNhỏ hơn dòng định mức
Ngõ ra (Output)
Điện áp đầu raTrong điều kiện định mức: 3 pha, 0 đến điện áp ngõ vào, sai số nhỏ hơn 5%
Dải tần số đầu ra0–600.00Hz
Độ chính xác tần số đầu ra±0.5% giá trị tần số tối đa
Khả năng quá tảiModel T3: 150% dòng định mức trong 89 giây, 180% trong 10 giây, 200% trong 3 giây
Model S2: 150% dòng định mức trong 24 giây, 180% trong 3.4 giây
Hiệu suất chính (Main control performance)
Loại động cơPMSM, AM
Chế độ điều khiểnKhông PG điều khiển V/F, không PG điều khiển vector
Điều chếĐiều chế vector không gian tối ưu
Tần số sóng mang1.0 ~ 16.0kHz
Dải điều khiển tốc độKhông PG: tỷ lệ điều khiển 1:100
Độ chính xác tốc độ ổn địnhKhông PG: sai số ≤ 2% tốc độ đồng bộ định mức
Khả năng khởi độngKhông PG: mô-men xoắn 150% tại 0.5Hz
Đáp ứng mô-men xoắnKhông PG: <20ms
Độ chính xác tần sốThiết lập số: tần số tối đa ±0.01%; Thiết lập analog: tần số tối đa ±0.2%
Độ phân giải tần sốThiết lập số: 0.01Hz; Thiết lập analog: tần số tối đa × 0.05%
Khả năng hãm DCTần số khởi động: 0.00–50.00Hz
Thời gian hãm: 0.0–60.0s
Dòng điện hãm: 0.0–150.0% dòng định mức
Chế độ tăng mô-men xoắnTự động: 0.0%–100.0%
Thủ công: 0.0%–30.0%
Đường cong V/F4 chế độ: tuyến tính, tự thiết lập, tuyến tính đặc biệt, V/F dạng vuông
Đường cong tăng/giảm tốc2 chế độ: tuyến tính và cong
4 bộ thời gian tăng/giảm tốc, nhỏ nhất 0.01s, lớn nhất 650.00s
Điện áp đầu ra định mứcBù điện áp nguồn đầu vào, điện áp đầu ra tối đa là 100%, có thể điều chỉnh từ 50–100% (không vượt quá điện áp đầu vào)
Điều chỉnh điện áp tự độngGiữ điện áp ổn định khi điện áp lưới dao động
Tiết kiệm năng lượng tự độngĐiều chỉnh điện áp tối ưu theo tải khi chạy chế độ V/F
Giới hạn dòng tự độngGiới hạn dòng tự động trong khi chạy để tránh lỗi quá dòng
Khả năng hoạt động tức thời khi mất điệnVận hành liên tục nhờ điều khiển điện áp bus khi mất điện tức thời
Chức năng bảo vệ (Protective function)
Chức năng tiêu chuẩnĐiều khiển PID, theo dõi tốc độ, khởi động lại khi mất điện, bỏ qua tần số, giới hạn tần số trên/dưới, chương trình vận hành, tốc độ đa cấp, RS485, ngõ ra analog, xung tần số
Kênh đặt tần sốBàn phím số, chiết áp, AI điện áp/dòng, truyền thông, lựa chọn kênh đầu cuối, kết hợp chính/phụ
Kênh phản hồiChiết áp bàn phím, AI điện áp/dòng, tham chiếu truyền thông, xung X4/PUL
Kênh lệnh chạyBàn phím, đầu cuối ngoài, truyền thông
Tín hiệu lệnh đầu vàoKhởi động, dừng, tiến, lùi, đa tốc độ, dừng tự do, reset, cài thời gian tăng/giảm tốc, chọn kênh tần số, báo lỗi ngoài
Tín hiệu ngõ ra ngoài1 ngõ ra relay, 1 collector, 1 ngõ AO có thể chọn 0–10V hoặc 4–20mA
Hiển thị bàn phím (Keyboard display)
Hiển thị LED1 dòng 5 số
2 dòng hiển thị trạng thái
Sao chép thông sốTải lên và tải xuống thông số để cài đặt nhanh
Giám sát trạng tháiHiển thị tất cả thông số như tần số, điện áp, dòng, tốc độ, PID, nhiệt độ module…
Báo lỗiQuá áp, thấp áp, quá dòng, ngắn mạch, mất pha, quá tải, quá nhiệt, lỗi nhiệt relay, bảo vệ pha, lỗi lịch sử…
Môi trường sử dụng (Surroundings)
Vị trí lắp đặtCao độ dưới 1000m, trên 1000m giảm 1% công suất mỗi 100m
Không ngưng tụ, không băng, không mưa, không tuyết, bức xạ <700W/m², áp suất 70~106kPa
Nhiệt độ & độ ẩm-10 ~ +50°C, giảm công suất khi >40°C, tối đa 60°C (khi không tải)
5% đến 95% RH (không ngưng tụ)
Rung động9–200Hz, 5.9 m/s² (0.6g)
Nhiệt độ lưu trữ-30 ~ +60°C
Cách lắp đặtTre tường hoặc tủ
Mức bảo vệIP20
Phương pháp làm mátQuạt cưỡng bức