Mô tả
Giới thiệu chung biến tần Toshiba VFAS1-4185PL
Biến tần VFAS1-4185PL thuộc dòng Toshiba VF-AS1, là series biến tần chuyên dụng cho bơm và quạt tải nhẹ, được thiết kế nhằm tối ưu hiệu suất vận hành và tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống HVAC và hạ tầng công nghiệp. VF-AS1 được Toshiba phát triển với định hướng vận hành ổn định, bền bỉ và phù hợp cho các ứng dụng chạy liên tục.
Model VFAS1-4185PL có công suất 18.5 kW, sử dụng nguồn điện 3 pha 380V đầu vào và đầu ra 3 pha 380V, phù hợp cho động cơ không đồng bộ trong các hệ thống bơm nước và quạt thông gió. Thuật toán điều khiển V/f chuyên Pump & Fan giúp động cơ tăng giảm tốc mượt và giảm dòng khởi động.
Nhờ thiết kế tối ưu cho tải nhẹ, biến tần giúp giảm tiêu thụ điện năng và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Ưu điểm nổi bật của VFAS1-4185PL
VFAS1-4185PL có độ ổn định cao khi vận hành liên tục trong thời gian dài, phù hợp cho các hệ thống bơm và quạt hoạt động 24/7. Linh kiện chất lượng cao giúp biến tần hoạt động bền bỉ và ít lỗi vặt.
Các chức năng chuyên dụng cho bơm – quạt như PID tích hợp, tự động ngủ – thức và tối ưu đặc tuyến tải giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả. Việc cài đặt đơn giản giúp giảm thời gian triển khai và bảo trì.
Bên cạnh đó, biến tần được tích hợp đầy đủ các chức năng bảo vệ động cơ và hệ thống điện.
Ứng dụng tiêu biểu của VFAS1-4185PL
VFAS1-4185PL được sử dụng cho bơm cấp nước, bơm tuần hoàn, bơm tăng áp và các hệ thống bơm kỹ thuật trong tòa nhà và nhà máy.
Trong hệ thống HVAC, biến tần điều khiển quạt hút, quạt cấp gió và quạt làm mát, giúp giảm tiêu thụ điện năng và tiếng ồn.
Sản phẩm cũng phù hợp cho các thiết bị phụ trợ cần điều khiển tốc độ đơn giản và độ tin cậy cao.
Bảng thông số kỹ thuật VFAS1-4185PL
| Điện áp đầu vào / đầu ra | 3P 380V / 3P 380V |
|---|---|
| Công suất | 18.5 kW |
| Phương pháp điều khiển | V/f Pump & Fan |
| Khả năng quá tải | 120% trong 60 giây |
| Giao thức truyền thông | RS485 – Modbus RTU |
| Braking unit | Không |
| Loại động cơ | Không đồng bộ |
So sánh VFAS1-4185PL với các series biến tần tương đương
| Tiêu chí | VFAS1-4185PL (Toshiba VF-AS1) |
INOVANCE (MD200 / MD290) |
INVT (GD20 / GD200A) |
KOC (KOC200A) |
VEICHI (AC01) |
|---|---|---|---|---|---|
| Công suất / Điện áp | 18.5 kW / 3P 380V | 18.5 kW / 3P 380V | 18.5 kW / 3P 380V | 18.5 kW / 3P 380V | 18.5 kW / 3P 380V |
| Khả năng quá tải | 120% – 60s | 120–150% | 120% | 120% | 120% |
| Braking unit | Không | Tùy model | Tùy model | Không | Không |
| Ứng dụng tiêu biểu | Bơm – quạt – HVAC | Bơm – quạt – băng tải nhẹ | Bơm – HVAC | Bơm – quạt nhỏ | Bơm – quạt |
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU | Modbus / CAN | Modbus RTU | Modbus RTU | Modbus RTU |
| Phương pháp điều khiển | V/f | V/f, Sensorless Vector | V/f | V/f | V/f |
