Biến tần NiSTRO GA310-T3-110G/132P-B

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
Mã sản phẩm: GA310-T3-110G/132P-B Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung biến tần NiSTRO GA310-T3-110G/132P-B

Trong bối cảnh các doanh nghiệp sản xuất tại Việt Nam đang đẩy mạnh tự động hóa,
việc lựa chọn biến tần có độ ổn định cao, khả năng điều khiển chính xác và vận hành bền bỉ
đóng vai trò then chốt trong hiệu quả sản xuất dài hạn. Biến tần NiSTRO GA310-T3-110G/132P-B
thuộc dòng GA310 hiệu suất cao, được phát triển nhằm đáp ứng toàn diện các yêu cầu đó
trong các hệ thống truyền động công nghiệp hiện đại.

Dòng GA310 là thế hệ kế nhiệm trực tiếp của GA300, được nâng cấp toàn diện cả về
thuật toán điều khiển vector, khả năng xử lý tải và thiết kế phần cứng. Model GA310-T3-110G/132P-B
sử dụng nguồn điện 3 pha 380V, phù hợp với hạ tầng điện công nghiệp phổ biến tại Việt Nam,
đồng thời đáp ứng tốt cho cả ứng dụng tải nặng và tải nhẹ tùy cấu hình G/P.

Thiết kế book-style dạng thân mỏng giúp giảm đáng kể không gian lắp đặt trong tủ điện,
cho phép lắp đặt song song nhiều biến tần mà vẫn đảm bảo hiệu quả tản nhiệt và dễ bảo trì.

2. Ưu điểm nổi bật của GA310-T3-110G/132P-B

Ưu điểm nổi bật nhất của GA310 GA310-T3-110G/132P-B nằm ở thuật toán điều khiển vector SVC và FVC
thế hệ mới, cho phép điều khiển chính xác tốc độ và mô-men của động cơ ngay cả ở dải tần
thấp. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng tải nặng, nơi yêu cầu mô-men
khởi động lớn và khả năng giữ tốc độ ổn định khi tải biến thiên.

Khả năng quá tải cao là một lợi thế lớn của dòng GA310. Biến tần có thể chịu được
150% dòng định mức trong thời gian dài và lên tới 200% trong thời gian ngắn,
giúp hệ thống vận hành an toàn trong các tình huống tăng tải đột ngột.

Về độ bền, NiSTRO trang bị cho GA310 lớp phủ chống ẩm cho toàn bộ bo mạch,
thiết kế đường gió độc lập cho linh kiện công suất và hệ thống làm mát hiệu quả.
Nhờ đó, biến tần hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp có nhiệt độ,
độ ẩm và bụi cao.

Bên cạnh đó, thuật toán tiết kiệm năng lượng thông minh giúp tối ưu dòng kích từ
theo tải thực tế, góp phần giảm tiêu thụ điện năng và chi phí vận hành dài hạn.

3. Ứng dụng của GA310-T3-110G/132P-B theo loại tải

Với cấu hình phù hợp cho tải nặng, GA310 GA310-T3-110G/132P-B được sử dụng phổ biến trong
các hệ thống băng tải, máy trộn, máy nghiền nhỏ, máy kéo dây và các thiết bị
có quán tính lớn. Khả năng duy trì mô-men ổn định ở tốc độ thấp giúp thiết bị
khởi động êm và giảm hao mòn cơ khí.

Trong các ứng dụng quạt và bơm công nghiệp, biến tần vẫn phát huy hiệu quả nhờ
khả năng điều khiển linh hoạt, dải tần rộng và khả năng giảm đáng kể điện năng tiêu thụ.
Điều này đặc biệt phù hợp với các hệ thống vận hành liên tục.

Ngoài ra, GA310 còn được ứng dụng trong máy công cụ, dây chuyền đóng gói,
thiết bị chế biến thực phẩm và các hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác cao.

4. Thông số kỹ thuật biến tần GA310-T3-110G/132P-B

Tiêu chí Thông số
Điện áp đầu vào / đầu ra 3P 380V ±15% / 3P 380V
Phương pháp điều khiển VF, SVC, FVC, tách V/F
Khả năng quá tải 150% – 180% – 200%
Truyền thông Modbus RTU (RS485), mở rộng Profibus/CAN/Profinet
Motor hỗ trợ Không đồng bộ, PMSM
Tính năng nổi bật Auto-tuning, điều khiển mô-men chính xác, tiết kiệm năng lượng

5. So sánh GA310-T3-110G/132P-B với các biến tần cùng phân khúc

Khi so sánh với các biến tần cùng công suất và điện áp của Inovance, INVT và Veichi,
GA310 GA310-T3-110G/132P-B thể hiện lợi thế rõ rệt ở khả năng quá tải, độ ổn định khi vận hành tải nặng
và mức độ hoàn thiện của thuật toán điều khiển vector.

Nhờ tích hợp sẵn nhiều chức năng cao cấp và khả năng mở rộng truyền thông,
GA310 phù hợp với các hệ thống tự động hóa yêu cầu cao về độ tin cậy và tính linh hoạt.

Tiêu chí NiSTRO GA310 Inovance INVT Veichi
Khả năng tải nặng Rất cao Cao Trung bình Cao
Điều khiển mô-men thấp tốc Xuất sắc Tốt Trung bình Tốt
Độ ổn định dài hạn Cao Khá Khá Cao

Thông số

ĐẦU VÀO
Điện áp AC 1 pha 220V 50/60Hz
3 pha 220V 50/60Hz
3 pha 380V 50/60Hz
3 pha 660V 50/60Hz
Điện áp PV Không hỗ trợ (biến tần AC)
Tần số đầu vào (Hz) 50 / 60 Hz (±5%)
Khả năng chịu ngắn mạch Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, giới hạn dòng từng chu kỳ;
giám sát mất pha, quá dòng, quá áp, sụt áp
ĐẦU RA
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp đầu vào (độ lệch < 5%)
Tần số ngõ ra (Hz) 0.00 – 600.00 Hz
Hiệu suất điều khiển Điều khiển vector hiệu suất cao, đáp ứng mô-men nhanh;
duy trì độ ổn định cao ở tần số thấp
CHẾ ĐỘ ĐIỀU KHIỂN
Động cơ Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu;
spindle motor, torque motor, synchronous reluctance motor
Tỷ số tốc độ SVC: 1 : 200
FVC (có encoder): 1 : 1000
Độ chính xác tốc độ SVC: ≤ ±0.5%
FVC: ≤ ±0.02%
Dao động tốc độ ≤ ±0.3%
Khả năng quá tải T/S2: 150% dòng định mức / 24s, 180% / 3.4s
T3: 150% / 89s, 180% / 10s, 200% / 3s
T6: 150% / 89s, 180% / 10s, 200% / 3s
MÔI TRƯỜNG & CHỨNG NHẬN
Độ phân giải ngõ vào số 0.01 Hz
Ngõ vào số 5 DI tiêu chuẩn, hỗ trợ xung tốc độ cao tới 100 kHz
Ngõ ra relay 1 relay (NO/NC), 240VAC-3A hoặc 30VDC-5A
Phương pháp lắp đặt Gắn tường; thiết kế dạng “book” cho phép lắp song song sát nhau;
phù hợp tủ điện mật độ cao
Nhiệt độ môi trường -10°C ~ +40°C (giảm tải khi > 40°C)
Cấp bảo vệ IP IP20
Mức độ ô nhiễm Pollution Degree 2
Làm mát Quạt cưỡng bức DC, ống gió độc lập;
tản nhiệt thẳng đứng trên-xuống
Chứng nhận CE, IEC 61800-2, ISO 9001