Mô tả
1. Giới thiệu chung biến tần KOC200A-2R2S2-B
Biến tần KOC200A-2R2S2-B thuộc dòng KOC200 series – dòng biến tần vector hiệu suất cao của thương hiệu KOC, được thiết kế cho các hệ thống truyền động công suất nhỏ đến trung bình. Dòng KOC200 được đánh giá cao tại thị trường Việt Nam nhờ sự cân bằng giữa hiệu năng điều khiển, độ ổn định và chi phí đầu tư hợp lý.
Model KOC200A-2R2S2-B có công suất định mức 2.2 kW, sử dụng nguồn điện 1 pha 220V đầu vào và cho ra điện áp 3 pha 220V, phù hợp cho các khu vực không có sẵn nguồn 3 pha nhưng vẫn cần điều khiển động cơ 3 pha công nghiệp.
Trong thực tế, KOC200A-2R2S2-B được sử dụng phổ biến trong các xưởng cơ khí nhỏ, dây chuyền đóng gói, băng tải nhẹ và các hệ thống máy móc yêu cầu điều khiển tốc độ chính xác.
2. Ưu điểm nổi bật của KOC200A-2R2S2-B
KOC200A-2R2S2-B hỗ trợ phương pháp điều khiển V/F và vector không cảm biến (SVC), cho phép kiểm soát mô-men và tốc độ động cơ ổn định ngay cả khi tải thay đổi. Mô-men khởi động đạt 150% tại 0.3 Hz giúp động cơ khởi động êm và không bị sụt tốc.
Biến tần sử dụng công nghệ điều chế PWM điện áp không gian (SVPWM), giúp giảm sóng hài, nâng cao hiệu suất và hạn chế tổn hao nhiệt trong quá trình vận hành.
Ngoài ra, thiết bị tích hợp đầy đủ các chức năng bảo vệ như quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt và mất pha, giúp hệ thống vận hành an toàn và bền bỉ trong thời gian dài.
3. Ứng dụng thực tế của KOC200A-2R2S2-B
Đối với tải mô-men không đổi vòng hở, KOC200A-2R2S2-B phù hợp cho băng tải nhỏ, máy trộn, máy ép và các thiết bị cơ khí yêu cầu lực kéo ổn định.
Trong các ứng dụng tải mô-men thay đổi như bơm và quạt, biến tần cho phép điều chỉnh tốc độ linh hoạt, giúp tiết kiệm điện năng và nâng cao hiệu suất vận hành.
Ngoài ra, model này còn được sử dụng trong các ứng dụng chuyên dụng như máy đóng gói, máy chế biến thực phẩm và các hệ thống tự động hóa quy mô nhỏ.
4. Thông số kỹ thuật chính của KOC200A-2R2S2-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào / đầu ra | 1P 220VAC / 3P 220VAC |
| Công suất định mức | 2.2 kW |
| Phương pháp điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 1 phút |
| Ngõ vào / ra | DI, DO, AI (0–10V / 0–20mA), AO |
| Truyền thông | RS485 – Modbus RTU |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
5. So sánh KOC200A-2R2S2-B với INOVANCE / INVT / VEICHI
| Tiêu chí | KOC200A-2R2S2-B | INOVANCE MD200 | INVT GD20 | VEICHI AC10 |
|---|---|---|---|---|
| Điện áp vào / ra | 1P220V / 3P220V | 1P220V / 3P220V | 1P220V / 3P220V | 1P220V / 3P220V |
| Điều khiển vector | SVC | SVC | V/F, SVC | SVC |
| Độ ổn định | Cao | Cao | Khá | Khá |
| Mức đầu tư | Cạnh tranh | Cao hơn | Tương đương | Tương đương |
