Biến tần INVT GD270-090-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)90
Ứng dụngbơm-quạt
Mã sản phẩm: GD270-090-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD270-090-4 thuộc dòng GD270 – dòng biến tần vector hiệu suất cao của INVT, được phát triển dựa trên nền tảng GD-series mới nhằm đáp ứng các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng điều khiển chính xác, mô-men lớn và độ ổn định cao. Dòng GD270 được sử dụng rộng rãi tại thị trường Việt Nam trong các nhà máy cơ khí, sản xuất vật liệu, xử lý nước và hệ thống truyền động công nghiệp.

Model GD270-090-4 có công suất 90kW, sử dụng điện áp đầu vào 3P380V và điện áp đầu ra 3P380V, phù hợp với hạ tầng điện công nghiệp tiêu chuẩn. GD270 hỗ trợ điều khiển động cơ không đồng bộ với thuật toán vector không cảm biến, giúp duy trì mô-men ổn định ngay cả ở tốc độ thấp.

2. Ưu điểm nổi bật

INVT GD270 GD270-090-4 nổi bật với khả năng điều khiển vector không cảm biến (SVC) có độ chính xác cao, đáp ứng tốt các ứng dụng tải mô-men không đổi và tải biến thiên. Biến tần cho phép khởi động êm, giảm dòng khởi động và hạn chế sốc cơ khí cho hệ thống.

Thiết kế phần cứng tối ưu giúp GD270 vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp, chịu được điều kiện làm việc liên tục. Hiệu suất cao giúp tiết kiệm điện năng, đặc biệt trong các ứng dụng bơm, quạt và băng tải.

Giao diện cài đặt rõ ràng, dễ cấu hình. Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng lớn đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật và linh kiện thay thế nhanh.

3. Ứng dụng

Tải mô-men không đổi: băng tải, máy trộn, máy ép, máy nghiền, máy cán.

Tải mô-men thay đổi: bơm nước, quạt công nghiệp, hệ thống HVAC.

Tốc độ cao – vòng kín: đáp ứng điều khiển tốc độ ở mức cơ bản đến trung bình.

Ứng dụng chuyên dụng: dây chuyền sản xuất, hệ thống truyền động công nghiệp.

4. Thông số kỹ thuật

Điện áp đầu vào – đầu ra 3P380V – 3P380V
Phương pháp điều khiển V/F, Vector không cảm biến (SVC)
Khả năng quá tải 150% dòng định mức trong 60 giây
Loại truyền thông RS485, Modbus RTU
Tích hợp braking unit Có (tùy công suất)
Công suất động cơ phù hợp 90kW
Loại motor hỗ trợ Động cơ không đồng bộ

5. So sánh INVT GD270 với KOC – Inovance – Veichi

Thương hiệu Model tương đương Khả năng điều khiển Độ ổn định & độ bền Giá & độ phổ biến tại VN
INVT GD270-090-4 Vector không cảm biến, mô-men tốt Ổn định cao Giá hợp lý, phổ biến
KOC Model cùng công suất V/F cơ bản Trung bình Giá thấp
Inovance Model cùng công suất Vector mạnh Rất ổn định Giá cao
Veichi Model cùng công suất V/F, SVC Khá HVAC

Thông số

Chức năng Thông số kỹ thuật
Công suất ngõ vào Điện áp ngõ vào (V) AC 3PH 380 V (-15%) – 480 V (+10%)

Điện áp định mức: 380 V

Dòng điện ngõ vào (A) Tham khảo giá trị định mức
Tần số ngõ vào ( Hz) 50 Hz or 60 Hz

Dải cho phép: 47 – 63 Hz

Công suất ngõ ra Điện áp ngõ ra (V) 0 – Điện áp ngõ vào
Dòng điện ngõ ra (A) Tham khảo giá trị định mức
Công suất ngõ ra ( kW) Tham khảo giá trị định mức
Tần số ngõ ra ( Hz) 0 – 400 Hz
Tính năng kiểm soát kỹ thuật Chế độ điều khiển SVPWM, SVC
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM ) và động cơ đồng bộ (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ Động cơ không đồng bộ 1: 200 (SVC)

Động cơ đồng bộ 1: 20 (SVC)

Độ chính xác tốc độ ±0.2% (SVC)
Dao động tốc độ ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men <20 ms (VC)
Độ chính xác mô-men ±10% (SVC)
Mô-men khởi động Động cơ không đông bộ: 0.5 Hz/150% (SVC)

Động cơ đồng bộ: 2.5 Hz/150% (SVC)

Khả năng quá tải 110% của dòng đinh mức: 1 phút

Quá tải cho phép : 5 phút

Tính năng chạy P Phương thức cài đặt tần số Cài đặt kỹ thuật số, cài đặt tương tự, cài đặt tần số xung, cài đặt chạy tốc độ nhiều bước, cài đặt PLC đơn giản, cài đặt PID, cài đặt truyền thông.

Chuyển đổi giữa kênh kết hợp và kênh cài đặt đơn.

Tự động điều chỉnh điện áp Giữ điện áp không đổi tự động khi quá điện áp lưới thay đổi
Bảo vệ Cung cấp nhiều chức năng bảo vệ lỗi: quá dòng, quá áp, điện áp thấp, quá nhiệt, mất pha và quá tải, v.v..
Khởi động lại sau khi bắt tốc độ quay  Khởi động êm khi động cơ đang quay
Giao diện ngoại vi Độ phân giải ngõ vào tương tự ≤ 20 mV
Độ phân giải ngõ vào số ≤ 2 ms
Analog input Số lượng 2 : AI1-(0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

AI2-( -10 – 10 V)

Analog output Số lượng 2 : AO0 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

AO1 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

Ngõ vào số 5 ngõ vào, tần số tối đa: 1 kHz, điện trở nội: 3.3 kΩ;

1 ngõ vào xung tốc độ cao, tần số lớn nhất: 50 kHz

Ngõ ra số 1 Y ngõ ra collector hở , chức năng này có thể chuyển đổi qua chân S4 bằng cách thông qua JUMPE
Relay output 1 ngõ ra rờ-le

RO1A NO, RO1B NC, RO1C chân chung

Khả năng tiếp điểm: 3 A/AC 250 V,1 A/DC 30 V

Mở rộng Hai giao diện mở rộng: SLOT1 và SLOT2

Hỗ trợ card mở rộng giao tiếp

Khác Phương pháp lắp Tường, mặt bích và sàn gắn
Nhiệt độ môi trường hoạt động -10 – 50°C, nếu nhiệt độ trên 40°C, giảm 1% với mỗi 1°C cộng thêm.
IP – < 200 kw : IP20

> 200kw : IP00 , và có hỗ trợ nâng cấp lắp thêm phụ trợ để đạt IP20