Biến tần INVT GD270-055-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
NướcTrung Quốc
Điện áp3P380V–3P380V
Công suất (kW)55
Ứng dụngbơm-quạt
Mã sản phẩm: GD270-055-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD270-055-4 thuộc dòng GD270 – dòng biến tần vector hiệu suất cao của INVT, được phát triển dựa trên nền tảng GD-series mới nhằm đáp ứng các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng điều khiển chính xác, mô-men lớn và độ ổn định cao. Dòng GD270 được sử dụng rộng rãi tại thị trường Việt Nam trong các nhà máy cơ khí, sản xuất vật liệu, xử lý nước và hệ thống truyền động công nghiệp.

Model GD270-055-4 có công suất 55kW, sử dụng điện áp đầu vào 3P380V và điện áp đầu ra 3P380V, phù hợp với hạ tầng điện công nghiệp tiêu chuẩn. GD270 hỗ trợ điều khiển động cơ không đồng bộ với thuật toán vector không cảm biến, giúp duy trì mô-men ổn định ngay cả ở tốc độ thấp.

2. Ưu điểm nổi bật

INVT GD270 GD270-055-4 nổi bật với khả năng điều khiển vector không cảm biến (SVC) có độ chính xác cao, đáp ứng tốt các ứng dụng tải mô-men không đổi và tải biến thiên. Biến tần cho phép khởi động êm, giảm dòng khởi động và hạn chế sốc cơ khí cho hệ thống.

Thiết kế phần cứng tối ưu giúp GD270 vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp, chịu được điều kiện làm việc liên tục. Hiệu suất cao giúp tiết kiệm điện năng, đặc biệt trong các ứng dụng bơm, quạt và băng tải.

Giao diện cài đặt rõ ràng, dễ cấu hình. Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng lớn đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật và linh kiện thay thế nhanh.

3. Ứng dụng

Tải mô-men không đổi: băng tải, máy trộn, máy ép, máy nghiền, máy cán.

Tải mô-men thay đổi: bơm nước, quạt công nghiệp, hệ thống HVAC.

Tốc độ cao – vòng kín: đáp ứng điều khiển tốc độ ở mức cơ bản đến trung bình.

Ứng dụng chuyên dụng: dây chuyền sản xuất, hệ thống truyền động công nghiệp.

4. Thông số kỹ thuật

Điện áp đầu vào – đầu ra3P380V – 3P380V
Phương pháp điều khiểnV/F, Vector không cảm biến (SVC)
Khả năng quá tải150% dòng định mức trong 60 giây
Loại truyền thôngRS485, Modbus RTU
Tích hợp braking unitCó (tùy công suất)
Công suất động cơ phù hợp55kW
Loại motor hỗ trợĐộng cơ không đồng bộ

5. So sánh INVT GD270 với KOC – Inovance – Veichi

Thương hiệuModel tương đươngKhả năng điều khiểnĐộ ổn định & độ bềnGiá & độ phổ biến tại VN
INVTGD270-055-4Vector không cảm biến, mô-men tốtỔn định caoGiá hợp lý, phổ biến
KOCModel cùng công suấtV/F cơ bảnTrung bìnhGiá thấp
InovanceModel cùng công suấtVector mạnhRất ổn địnhGiá cao
VeichiModel cùng công suấtV/F, SVCKháHVAC

Thông số

Chức năngThông số kỹ thuật
Công suất ngõ vàoĐiện áp ngõ vào (V)AC 3PH 380 V (-15%) – 480 V (+10%)

Điện áp định mức: 380 V

Dòng điện ngõ vào (A)Tham khảo giá trị định mức
Tần số ngõ vào ( Hz)50 Hz or 60 Hz

Dải cho phép: 47 – 63 Hz

Công suất ngõ raĐiện áp ngõ ra (V)0 – Điện áp ngõ vào
Dòng điện ngõ ra (A)Tham khảo giá trị định mức
Công suất ngõ ra ( kW)Tham khảo giá trị định mức
Tần số ngõ ra ( Hz)0 – 400 Hz
Tính năng kiểm soát kỹ thuậtChế độ điều khiểnSVPWM, SVC
Loại động cơĐộng cơ không đồng bộ (AM ) và động cơ đồng bộ (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độĐộng cơ không đồng bộ 1: 200 (SVC)

Động cơ đồng bộ 1: 20 (SVC)

Độ chính xác tốc độ±0.2% (SVC)
Dao động tốc độ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men<20 ms (VC)
Độ chính xác mô-men±10% (SVC)
Mô-men khởi độngĐộng cơ không đông bộ: 0.5 Hz/150% (SVC)

Động cơ đồng bộ: 2.5 Hz/150% (SVC)

Khả năng quá tải110% của dòng đinh mức: 1 phút

Quá tải cho phép : 5 phút

Tính năng chạyP Phương thức cài đặt tần sốCài đặt kỹ thuật số, cài đặt tương tự, cài đặt tần số xung, cài đặt chạy tốc độ nhiều bước, cài đặt PLC đơn giản, cài đặt PID, cài đặt truyền thông.

Chuyển đổi giữa kênh kết hợp và kênh cài đặt đơn.

Tự động điều chỉnh điện ápGiữ điện áp không đổi tự động khi quá điện áp lưới thay đổi
Bảo vệCung cấp nhiều chức năng bảo vệ lỗi: quá dòng, quá áp, điện áp thấp, quá nhiệt, mất pha và quá tải, v.v..
Khởi động lại sau khi bắt tốc độ quay Khởi động êm khi động cơ đang quay
Giao diện ngoại viĐộ phân giải ngõ vào tương tự≤ 20 mV
Độ phân giải ngõ vào số≤ 2 ms
Analog inputSố lượng 2 : AI1-(0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

AI2-( -10 – 10 V)

Analog outputSố lượng 2 : AO0 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

AO1 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

Ngõ vào số5 ngõ vào, tần số tối đa: 1 kHz, điện trở nội: 3.3 kΩ;

1 ngõ vào xung tốc độ cao, tần số lớn nhất: 50 kHz

Ngõ ra số1 Y ngõ ra collector hở , chức năng này có thể chuyển đổi qua chân S4 bằng cách thông qua JUMPE
Relay output1 ngõ ra rờ-le

RO1A NO, RO1B NC, RO1C chân chung

Khả năng tiếp điểm: 3 A/AC 250 V,1 A/DC 30 V

Mở rộngHai giao diện mở rộng: SLOT1 và SLOT2

Hỗ trợ card mở rộng giao tiếp

KhácPhương pháp lắpTường, mặt bích và sàn gắn
Nhiệt độ môi trường hoạt động-10 – 50°C, nếu nhiệt độ trên 40°C, giảm 1% với mỗi 1°C cộng thêm.
IP– < 200 kw : IP20

> 200kw : IP00 , và có hỗ trợ nâng cấp lắp thêm phụ trợ để đạt IP20