Biến tần INVT GD200A-030G/037P-4

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
Mã sản phẩm: GD200A-030G/037P-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung

Biến tần INVT GD200A-030G/037P-4 thuộc dòng GD200A – dòng biến tần công nghiệp đa năng có thị phần lớn tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí và hệ thống cơ điện. INVT là thương hiệu quen thuộc với kỹ sư điện nhờ độ ổn định cao, khả năng vận hành bền bỉ và chi phí đầu tư hợp lý.

Model GD200A-030G/037P-4 sử dụng điện áp đầu vào 3P380V và điện áp đầu ra 3P380V, tương thích hoàn toàn với hệ thống điện công nghiệp tiêu chuẩn tại Việt Nam. Biến tần được thiết kế để điều khiển động cơ không đồng bộ trong các ứng dụng tải phổ thông đến tải trung bình, yêu cầu làm việc liên tục.

Đối với các model có ký hiệu G/P, INVT quy ước rõ ràng: ký hiệu G thể hiện công suất ứng dụng cho tải mô-men không đổi, trong khi ký hiệu P thể hiện công suất ứng dụng cho tải mô-men thay đổi như bơm và quạt. Nhờ đó, cùng một biến tần có thể đáp ứng hai mức công suất khác nhau tùy theo đặc tính tải.

2. Ưu điểm nổi bật

INVT GD200A GD200A-030G/037P-4 có độ ổn định cao trong quá trình vận hành nhờ thiết kế phần cứng tối ưu cho môi trường công nghiệp. Biến tần chịu được điều kiện làm việc liên tục, hạn chế lỗi phát sinh nếu được cài đặt đúng khuyến nghị của hãng.

Khả năng tiết kiệm điện là ưu điểm nổi bật, đặc biệt trong các ứng dụng bơm và quạt. Việc điều chỉnh tốc độ linh hoạt giúp giảm tổn hao điện năng và kéo dài tuổi thọ động cơ.

Giao diện cài đặt đơn giản, dễ thao tác, phù hợp cả với kỹ thuật viên mới. Dòng GD200A được đánh giá là ít lỗi vặt, dễ bảo trì và được bảo hành chính hãng 2 năm tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, với hệ thống kho hàng trên 5.000m².

3. Ứng dụng

Tải mô-men không đổi: sử dụng cho động cơ 30kW trong các ứng dụng băng tải, máy trộn, máy nghiền, máy ép.

Tải mô-men thay đổi: sử dụng cho động cơ 37kW trong các ứng dụng bơm, quạt và hệ thống HVAC.

Tốc độ cao – vòng kín: đáp ứng các yêu cầu điều khiển tốc độ ở mức cơ bản.

Lực căng – vòng kín: phù hợp hệ thống cuốn/xả tải trung bình.

4. Thông số kỹ thuật

Điện áp đầu vào – đầu ra 3P380V – 3P380V
Phương pháp điều khiển V/F, Sensorless Vector Control (SVC)
Khả năng quá tải 150% dòng định mức trong 60 giây
Loại truyền thông RS485, Modbus RTU
Tích hợp braking unit
Công suất động cơ phù hợp 30kW (tải mô-men không đổi)
37kW (tải mô-men thay đổi – bơm/quạt)
Loại motor hỗ trợ Động cơ không đồng bộ

5. So sánh biến tần INVT với KOC – Inovance – Veichi

Thương hiệu Model tương đương Khả năng điều khiển Độ ổn định & độ bền Giá & độ phổ biến tại VN
INVT GD200A-030G/037P-4 V/F, SVC – đáp ứng đa số ứng dụng công nghiệp Ổn định cao, vận hành bền bỉ Giá hợp lý, rất phổ biến
KOC Model cùng công suất V/F cơ bản Độ bền trung bình Giá thấp, phổ biến hạn chế
Inovance Model cùng công suất Vector mạnh, phản hồi tốt Rất ổn định Giá cao, dùng nhiều OEM
Veichi Model cùng công suất V/F, SVC Ổn định khá Giá trung bình, HVAC

Thông số

Đặc tính kỹ thuật Thông số
Nguồn điện vào Điện áp ngõ vào (V) 3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW 3P, 400 VAC (±15%), 0.75~500KW
Tần số ngõ vào (Hz) 47 ~ 63Hz
Nguồn điện ngõ ra Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Đặc tính điều khiển Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Chế độ điều khiển Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control.
Động cơ Động cơ không đồng bộ
Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:100
Sai số tốc độ ±0.2%, (SVC)
Độ nhấp nhô điều khiển tốc độ ±0.3%, (SVC)
Đáp ứng torque ≤ 20 ms (SVC)
Sai số điều khiển torque 10 %, (SVC)
Torque khởi động 150% giá trị danh định ở 0.5 Hz
Khả năng quá tải 60s với 150% dòng định mức 10s với 180% dòng định mức 1s với 200% dòng định mức Mode P: 60s với 120% dòng định mức
Độ phân giải ngõ vào analog ≤ 20mV
Độ phân giải ngõ vào số ≤ 2ms
Hãm động năng Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30 Kw).
Chức năng bắt tốc độ Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
Bộ lọc nhiễu Tích hợp sẵn C3, tự chọn C2
Truyền thông Modbus RTU
Terminal Ngõ vào số 08 ngõ, cài đặt được NO hay NC. Tích hợp timer.
Ngõ vào xung tốc độ cao 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN
Ngõ vào Analog Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0~20mA, Ngõ AI3: -10~10V.
Ngõ ra số RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common Tích hợp timer.
Ngõ ra Analog AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V
Ngõ ra opened collector 1 ngõ ra opened collector Tích hợp timer.
Ngõ phát xung tốc độ cao Ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao), tích hợp timer.
Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng đặc biệt Chức năng tự ổn áp (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt Điều khiển tốc độ thay đổi theo chu trình cuộn sợi.
Chức năng timer, counter Bộ định thời và bộ đếm lập trình được
Chức năng bù moment Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
Chức năng simple water supply Duy trì áp lực nước trong hệ thống bơm.
Chức năng điều khiển thắng Thắng động năng, thắng kích từ
Chức năng tiết kiệm điện Tiết kiệm điện khi động cơ dư tải, nâng cao hệ số công suất của động cơ.
Chức năng cân bằng tải Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải
Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước. Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
Chức năng kiểm tra, giám sát Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.