Biến tần Inovance MD500T30GB-INT

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
Công suất (kW)30
Điện áp3P380V–3P380V
NướcTrung Quốc
Ứng dụngbơm
Mã sản phẩm: MD500T30GB-INT Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu chung biến tần INOVANCE MD500T30GB-INT

INOVANCE là thương hiệu biến tần có thị phần lớn tại Việt Nam. Dòng MD500 là series biến tần hiệu suất cao, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ ổn định và khả năng điều khiển chính xác.

Model MD500T30GB-INT là biến tần công suất 30 kW, sử dụng nguồn vào 3P380V và đầu ra 3P380V, dải tần số tối đa 500 Hz. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp tại Việt Nam.

Ưu điểm nổi bật của MD500T30GB-INT

Biến tần MD500 có độ bền cao, vận hành ổn định và phù hợp cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hiệu suất sử dụng điện năng tốt giúp giảm chi phí vận hành dài hạn.

Việc cài đặt tương đối dễ dàng, ít phát sinh lỗi trong quá trình sử dụng và được hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật tốt tại Việt Nam.

Ứng dụng của biến tần MD500T30GB-INT

Phù hợp cho tải mô-men thay đổi như bơm, quạt công nghiệp. Với tải mô-men không đổi vòng hở, biến tần được sử dụng cho băng tải, máy trộn, máy ép.

Khi kết hợp encoder, MD500 đáp ứng tốt các ứng dụng vòng kín yêu cầu tốc độ cao hoặc lực căng ổn định.

Thông số kỹ thuật chính của MD500T30GB-INT

Thông sốGiá trị
Điện áp đầu vào – đầu ra3P380V – 3P380V
Phương pháp điều khiểnV/F, vector vòng hở, vector vòng kín
Khả năng quá tải150% trong 60 giây
Truyền thôngRS485 Modbus RTU
Braking unit
Motor hỗ trợĐồng bộ và không đồng bộ

So sánh MD500T30GB-INT với KOC, INVT và VEICHI

Tiêu chíINOVANCE MD500INVTKOCVEICHI
Độ ổn địnhCaoKháTrung bìnhKhá
Độ phổ biếnCaoCaoThấpTrung bình
Khả năng mở rộngTốtKháHạn chếTrung bình

Thông số

Đầu vào
Điện áp AC3 pha 380 VAC
Dải điện áp cho phép−15% ~ +10% (323 – 528 VAC)
Tần số đầu vào (Hz)50 / 60 Hz (±5%)
Dòng vào định mức49.5 – 287 A (tùy model)
Đầu ra
Điện áp ngõ ra3 pha 380 VAC
Tần số ngõ ra0 – 500 Hz
Dòng ngõ ra37 – 304 A (tùy model)
Khả năng quá tải150% dòng định mức trong 60 giây
Chế độ điều khiển
Loại động cơ hỗ trợĐộng cơ không đồng bộ AC (Induction Motor)
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM)
Phương pháp điều khiểnV/F, Vector không cảm biến (SVC), Vector có encoder (FVC)
Mô-men khởi động150% @ 0.25 Hz (SVC)
180% @ 0 Hz (FVC)
Tỷ số tốc độ1 : 200 (SVC)
1 : 1000 (FVC)
Độ chính xác tốc độ±0.5% (SVC)
±0.02% (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men±5% (SVC)
±3% (FVC)
Phanh hãm
Braking unitTích hợp sẵn: 18.5 – 75 kW
≥ 90 kW: dùng braking unit ngoài (MDBUN)
Phanh DCCó hỗ trợ DC injection braking
I/O & Truyền thông
Ngõ vào số5 DI (DI5 hỗ trợ xung tốc độ cao 100 kHz)
Ngõ vào analogAI1: 0–10 V
AI2: 0–10 V / 0–20 mA
Ngõ ra1 DO transistor
1 Relay
1 AO 0–10 V / 0–20 mA
EncoderHỗ trợ encoder, resolver (qua card mở rộng)
Truyền thôngModbus RTU, CANopen, CANlink, PROFIBUS-DP (option)
Môi trường & Chứng nhận
Nhiệt độ môi trường-10°C đến +50°C (giảm tải khi > 40°C)
Độ ẩm< 95% RH, không ngưng tụ
Độ cao lắp đặt< 1000 m (giảm tải nếu cao hơn)
Cấp bảo vệIP20
Làm mátLàm mát cưỡng bức bằng quạt
Chứng nhậnCE, IEC 61800-5-1