Biến tần Inovance MD290T18.5G/22PB-INT

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
Mã sản phẩm: MD290T18.5G/22PB-INT Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung biến tần Inovance MD290T18.5G/22PB-INT

Biến tần Inovance MD290T18.5G/22PB-INT thuộc dòng MD290 – series biến tần công nghiệp được thiết kế cho các hệ thống truyền động sử dụng động cơ không đồng bộ trong môi trường sản xuất. Dòng MD290 được đánh giá cao nhờ độ ổn định, khả năng chịu tải tốt và dải công suất rộng, phù hợp cho cả tải nặng và tải nhẹ.

Model MD290T18.5G/22PB-INT sử dụng điện áp đầu vào 3 pha 380–440V AC và cung cấp điện áp đầu ra 3 pha 0–440V AC. Biến tần hỗ trợ cấu hình công suất 18.5kW G / 22kW P, cho phép người dùng lựa chọn chế độ vận hành phù hợp với đặc tính tải thực tế.

Phiên bản PB được tích hợp sẵn mạch hãm, cho phép kết nối điện trở hãm ngoài, giúp kiểm soát tốt quá trình giảm tốc và dừng máy trong các ứng dụng có quán tính lớn.

2. Ưu điểm của biến tần MD290T18.5G/22PB-INT

MD290 có thiết kế chắc chắn, linh kiện công nghiệp và hệ thống tản nhiệt hiệu quả, giúp thiết bị vận hành ổn định trong điều kiện làm việc liên tục. Cấu trúc tham số rõ ràng giúp việc cài đặt và bảo trì thuận tiện.

Biến tần sử dụng điều khiển V/F kết hợp các chức năng hỗ trợ như tăng mô-men khởi động, ổn định điện áp và giới hạn dòng, giúp động cơ vận hành êm và giảm hao mòn cơ khí.

Khả năng quá tải đáp ứng tốt yêu cầu công nghiệp: tải nặng đạt mức cao trong thời gian ngắn, tải nhẹ tối ưu cho các ứng dụng quạt và bơm. Nhờ đó, MD290 phù hợp cho nhiều hệ thống khác nhau.

3. Ứng dụng thực tế của MD290T18.5G/22PB-INT

Biến tần thường được sử dụng cho băng tải, băng chuyền, máy trộn, máy khuấy và các cơ cấu truyền động cần mô-men ổn định.

Trong các ứng dụng tải nhẹ, thiết bị phù hợp cho quạt công nghiệp, bơm nước, bơm tuần hoàn và hệ thống thông gió.

Ngoài ra, nhờ mạch hãm tích hợp, biến tần còn được dùng trong máy cuốn/xả, máy đóng gói và các dây chuyền tự động hóa.

4. Thông số kỹ thuật chính của MD290T18.5G/22PB-INT

Thông sốGiá trị
Điện áp đầu vào3 pha 380–440V AC
Điện áp đầu ra3 pha 0–440V AC
Phương pháp điều khiểnV/F
Cấu hình công suất18.5kW G / 22kW P
Truyền thôngRS485 (Modbus RTU)
Mạch hãmTích hợp sẵn (PB)
Loại motor hỗ trợMotor không đồng bộ 3 pha

5. So sánh MD290T18.5G/22PB-INT với các model tương đương

Tiêu chíInovance MD290INVTVEICHI
Điện áp3P 380–440V3P 380V3P 380V
Phân loại tảiG/P linh hoạtPhân modelPhân model
Mạch hãmCó sẵnTùy chọnTùy chọn

Thông số

Chức năng tiêu chuẩn

Độ phân giải tần số đầu vàoCài đặt số: 0.01 Hz
Cài đặt analog: Tần số tối đa x 0.025%
Chế độ điều khiểnĐiều khiển Điện áp/Tần số (V/F)
Chức năng tăng mô-men xoắnTăng tự động; tùy chỉnh từ 0.1% đến 30.0%
Đường cong V/FĐường cong V/F tuyến tính
Đường cong V/F đa điểm
Tách hoàn toàn V/F
Tách một phần V/F
Chế độ tăng/giảm tốcĐường dốc tuyến tính
Đường dốc S
4 cài đặt thời gian tăng/giảm tốc riêng biệt trong phạm vi 0.0s đến 6500.0s
Phanh DCTần số phanh: 0 Hz đến tần số tối đa
Thời gian tác động: 0.0s đến 36.0s
Mức hiện tại: 0.0% đến 100.0%
Chạy jogPhạm vi tần số: 0.00 đến tần số tối đa
Thời gian tăng/giảm tốc: 0.0s đến 6500.0s
PLC đơn giản, nhiều tốc độ đặt trướcHỗ trợ lên đến 16 tốc độ bằng cách sử dụng chức năng PLC đơn giản hoặc tín hiệu đầu vào số.
PID tích hợpHỗ trợ điều khiển vòng kín theo nguyên lý PID.
Chức năng điều chỉnh điện áp tự động (AVR)Duy trì điện áp đầu ra không đổi khi điện áp lưới thay đổi trong phạm vi cho phép.
Bảo vệ quá áp và quá dòngGiới hạn tự động điện áp và dòng điện đầu ra để tránh lỗi ngắt quá tải.

Chức năng mở rộng

Thời gian điều khiểnPhạm vi thời gian: 0.0 đến 6500.0 phút
Chuyển đổi động cơ képBiến tần có thể lưu trữ hai bộ thông số động cơ và điều khiển tối đa hai động cơ.
Hỗ trợ nhiều giao thức truyền thôngHỗ trợ Modbus, PROFIBUS-DP, CANlink và CANopen.
Bảo vệ quá nhiệt động cơHỗ trợ mở rộng thẻ I/O: AI3 nhận tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ PT100/PT1000 để bảo vệ động cơ.
Chức năng lập trình người dùngHỗ trợ phát triển tùy chỉnh thông qua môi trường lập trình tương thích với PLC của Inovance.
Công cụ phần mềm nâng caoCho phép người dùng cấu hình tham số và cung cấp màn hình dao động hiển thị trạng thái hệ thống.

Thông số bảo vệ

Bảo vệ mất phaBảo vệ mất pha đầu vào và đầu ra
Bảo vệ quá dòng tức thờiDừng khi dòng điện đầu ra vượt quá 250% dòng định mức.
Bảo vệ quá ápDừng khi điện áp DC bus của mạch chính vượt quá 820V.
Bảo vệ dưới ápDừng khi điện áp DC bus của mạch chính dưới 350V.
Bảo vệ quá nhiệtKích hoạt khi cầu diode trong biến tần bị quá nhiệt.
Bảo vệ quá tảiDừng khi chạy ở 130% dòng định mức trong 60 giây.
Bảo vệ ngắn mạchBảo vệ ngắn mạch pha-pha và pha-đất.

Thông số môi trường

Vị trí lắp đặtLắp đặt trong nhà, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp, bụi, khí ăn mòn, dầu, hơi nước và nước.
Độ caoDưới 1000m, nếu trên 1000m, giảm công suất 1% mỗi 100m, tối đa 3000m.
Nhiệt độ môi trường-10°C đến +40°C, nếu vượt quá, giảm công suất 1.5% mỗi 1°C, tối đa 50°C.
Độ ẩmDưới 95% RH không ngưng tụ.
Rung độngDưới 9.8 m/s² (1G).
Nhiệt độ lưu trữ-20°C đến +60°C.
Mức độ ô nhiễmPD2.
Phân loại quá ápOVCIII.