Biến tần Inovance MD200T1.5B-INT

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 2 năm, có đổi mới
Điện áp3P380V–3P380V
NướcTrung Quốc
Công suất (kW)1.5
Ứng dụngmáy CNC, băng tải, bơm-quạt
Mã sản phẩm: MD200T1.5B-INT Danh mục: , Thương hiệu:

Mô tả

1. Giới thiệu chung biến tần Inovance MD200T1.5B-INT

Biến tần Inovance MD200T1.5B-INT thuộc dòng MD200 – series biến tần phổ thông vòng hở được Inovance phát triển cho các ứng dụng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ trong công nghiệp nhẹ và dân dụng. Dòng MD200 hiện có thị phần lớn tại Việt Nam nhờ mức giá hợp lý, độ ổn định cao và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thực tế.

Model MD200T1.5B-INT sử dụng nguồn vào 3P380V, cho ngõ ra 3P380V, phù hợp điều khiển động cơ không đồng bộ công suất 1.5kW. Đây là dải công suất rất phổ biến, thường được lựa chọn cho các hệ thống bơm, quạt, băng tải nhỏ, máy đóng gói và các thiết bị phụ trợ trong dây chuyền sản xuất.

Phiên bản INT là bản quốc tế, tích hợp sẵn braking unit, hỗ trợ truyền thông RS485, thuận tiện cho việc tích hợp vào các tủ điện độc lập hoặc hệ thống tự động hóa hiện hữu.

2. Ưu điểm nổi bật của MD200T1.5B-INT

Biến tần MD200 được đánh giá cao về độ ổn định khi vận hành liên tục. Thiết bị sử dụng linh kiện chất lượng, khả năng tản nhiệt tốt, cho phép làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp thông thường với độ tin cậy cao.

Về hiệu suất năng lượng, MD200 giúp tối ưu điện năng tiêu thụ nhờ khả năng điều khiển tần số và điện áp linh hoạt theo tải thực tế. Điều này đặc biệt hiệu quả với các ứng dụng chạy dài giờ như quạt và bơm.

Giao diện cài đặt đơn giản, tham số rõ ràng, dễ tiếp cận ngay cả với người mới. Trong quá trình sử dụng thực tế, dòng MD200 ít phát sinh lỗi vặt, dễ bảo trì và thay thế.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và Cần Thơ, cùng hệ thống kho hàng quy mô lớn giúp đảm bảo nguồn cung ổn định.

3. Ứng dụng thực tế của MD200T1.5B-INT

Đối với tải mô-men thay đổi vòng hở, MD200T1.5B-INT thường được sử dụng cho quạt thông gió, quạt hút công nghiệp, bơm nước sinh hoạt, bơm tuần hoàn và bơm tăng áp công suất nhỏ.

Với tải mô-men không đổi vòng hở, biến tần phù hợp cho băng tải, băng chuyền, máy khuấy, máy trộn và các cơ cấu truyền động yêu cầu tốc độ ổn định.

Trong các ứng dụng tốc độ cao vòng hở, MD200 cho phép điều khiển tần số lên tới 500Hz, đáp ứng tốt các máy quay tốc độ cao quy mô nhỏ.

Ngoài ra, MD200T1.5B-INT còn được ứng dụng trong các máy thực phẩm, máy dệt, máy đóng gói và các thiết bị phụ trợ trong dây chuyền tự động hóa.

4. Thông số kỹ thuật chính

Thông số Giá trị
Điện áp đầu vào 3P380V
Điện áp đầu ra 3P380V
Phương pháp điều khiển V/F, SVC vòng hở
Khả năng quá tải 150% trong 60 giây
Truyền thông RS485 (Modbus RTU)
Tích hợp braking unit Có (Built-in)
Loại motor hỗ trợ Motor không đồng bộ 3 pha

5. So sánh với các model có thông số tương đương

Tiêu chí Inovance MD200 INVT GD200A VEICHI AC310 KOC K800
Điện áp làm việc 3P380V → 3P380V 3P380V → 3P380V 3P380V → 3P380V 3P380V → 3P380V
Dải công suất 0.4–3.7 kW Tương đương Tương đương Tương đương
Phương pháp điều khiển V/F, SVC vòng hở V/F, SVC V/F, SVC V/F
Braking unit Tích hợp sẵn Tùy model Tùy model Không phổ biến
Mức độ phổ biến tại Việt Nam Rất cao Cao Đang tăng Thấp

Thông số

Tính năng

Thông số kỹ thuật

Chức năng chung

Tần số cao nhất Điều khiển V/F: 0 đến 500 Hz, Điều khiển SVC: 0 đến 500 Hz
Tần số sóng mang 0,8 kHz đến 12 kHz, có thể tự động điều chỉnh dựa trên đặc tính tải
Độ phân giải đầu vào tần số Cài đặt kỹ thuật số: 0,01 Hz; Cài đặt analog: Giá trị cao nhất x 0,025%
Chế độ điều khiển Điều khiển V/F
Dung lượng quá tải 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 2 giây
Tăng mô-men xoắn Tăng mô-men xoắn tự động, Tăng mô-men xoắn thủ công: 0,1% – 30,0%
Đường cong V/F Hai kiểu: Tuyến tính, Đa điểm
Đường cong gia tốc và giảm tốc Chế độ tuyến tính, Chế độ S cong động, 2 kiểu gia tốc và giảm tốc, phạm vi thời gian từ 0,0 – 6500,0 giây
Hãm DC Tần số hãm DC: 0,00 Hz đến 10 Hz. Thời gian hãm: 0,0 – 100,0 giây. Giá trị dòng hãm: 0% đến 100%
Kiểm soát jogging Phạm vi tần số jogging: 0,00 Hz đến 50,00 Hz. Phạm vi thời gian jogging: 0,0 – 6500,0 giây
Hoạt động đa cấp tốc độ Có thể chọn tối đa 8 cấp tốc độ thông qua các đầu nối điều khiển
Bộ PID tích hợp Hỗ trợ điều khiển vòng kín quá trình
Điều chỉnh điện áp tự động (AVR) Duy trì điện áp đầu ra ổn định khi điện áp lưới thay đổi
Kiểm soát quá áp và quá dòng Giới hạn tự động dòng điện và điện áp trong quá trình hoạt động để ngăn ngừa quá dòng và nhảy áp
Hạn chế dòng điện nhanh Giảm thiểu lỗi quá dòng và bảo vệ quá trình vận hành bình thường
Ngăn chặn dừng tức thời Sử dụng phản hồi tải để bù sụt áp khi mất điện tức thời, duy trì hoạt động của biến tần trong thời gian ngắn, đèn RUN sẽ nhấp nháy
Điều khiển thời gian Chức năng điều khiển thời gian: Phạm vi cài đặt từ 0,0 – 6500,0 giây

Chức năng vận hành

Giao thức truyền thông Hỗ trợ RS485, CANlink (tùy chỉnh)
Nguồn lệnh Bảng điều khiển, đầu nối điều khiển, cổng nối tiếp, có thể lựa chọn linh hoạt
Nguồn tần số 5 nguồn tần số: Kỹ thuật số, điện áp analog, dòng điện analog, xung (DI4), cổng nối tiếp
Nguồn tần số phụ 5 nguồn phụ giúp điều chỉnh và tổng hợp tần số linh hoạt
Đầu vào 4 đầu vào kỹ thuật số, 1 đầu vào xung tốc độ cao 20 kHz, 1 đầu vào analog (0 – 10V/0 – 20mA)
Đầu ra 1 đầu ra rơ-le, 1 đầu ra analog, 1 đầu ra điện áp 0 – 10V
Cổng vào/ra 1 cổng I/O hỗ trợ chọn DI và DO qua DIP switch, đầu ra DO chung là COM
Giao tiếp điều khiển 1 đường truyền RS485, hỗ trợ giao tiếp CANlink (tùy chỉnh)

Hiển thị & điều khiển bàn phím

Màn hình LED Hiển thị trên màn hình và bàn phím
Khóa bàn phím & chọn chức năng Khóa toàn phần hoặc một phần, vô hiệu hóa một số phím để tránh thao tác không mong muốn
Chức năng bảo vệ Bảo vệ ngắn mạch động cơ, mất pha đầu vào và đầu ra, bảo vệ quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, quá tải

Điều kiện môi trường

Môi trường lắp đặt Trong nhà, tránh ánh nắng trực tiếp, không bụi, không khí ăn mòn, khí dễ cháy, hơi dầu, hơi nước, muối, v.v.
Độ cao Dưới 1000 m. Giảm công suất 1% cho mỗi 100 m vượt quá 1000 m, độ cao tối đa là 3000 m
Nhiệt độ lưu trữ -20°C đến +60°C
Nhiệt độ vận hành -10°C đến +50°C. Khi từ 40°C đến 50°C, dòng điện đầu ra giảm 1,5% mỗi 1°C tăng thêm. Nhiệt độ hoạt động tối đa là 50°C
Độ ẩm tối đa ≤ 95% RH, không ngưng tụ
Độ rung ≤ 5,9 g/s² (0,6 g)
Cấp độ ô nhiễm 2
Cấp bảo vệ quá áp OVC III
Hệ thống cấp nguồn TT/TN, IT (Gỡ vít VDR và bộ lọc EMC theo hướng dẫn mục 2.3)
Cấp bảo vệ vỏ IP20