Biến tần GTAKE GK310-4T400G/450L

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 1-2 năm
Công suất (kW)400
Điện áp3P380V→3P380V
SKU: GK310-4T400G/450L Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

Mô tả

Tổng quan chi tiết về biến tần GTAKE GK310-4T400G/450L

Biến tần GTAKE GK310-4T400G/450L thuộc dải sản phẩm công suất tối đa của dòng GK310 Series do GTAKE nghiên cứu và phát triển. Thiết bị hoạt động ổn định trên lưới điện ngõ vào 3 pha 380~440VAC, cung cấp mức công suất tải nặng 400kW (G) và tải nhẹ 450kW (L). Sản phẩm mang lại giải pháp truyền động ưu việt cho các hệ thống máy móc tự động hóa quy mô lớn, giúp kiểm soát tốc độ động cơ mượt mà, tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng và bảo vệ an toàn cho toàn bộ hệ thống cơ khí bên dưới.

Thông số kỹ thuật định mức và kích thước cơ khí thực tế

Bảng tổng hợp chi tiết các thông số kỹ thuật cốt lõi và định mức của model GK310-4T400G/450L:

Đặc tính kỹ thuật cơ bản Thông số chi tiết của thiết bị
Công suất định mức (G: Tải nặng / L: Tải nhẹ) 400 kW (Tải nặng) / 450 kW (Tải nhẹ)
Dòng điện đầu ra định mức 725 A (Tải nặng) / 820 A (Tải nhẹ)
Dòng điện đầu vào định mức 799 A (Tải nặng) / 876 A (Tải nhẹ)
Điện áp ngõ vào / ngõ ra 3 pha 380~440V / 3 pha điện áp ngõ ra tương ứng
Khả năng chịu quá tải 150% trong 1 phút, 180% trong 10 giây, 200% trong 0.5 giây
Cấp bảo vệ phần vỏ IP20 / Lắp đặt treo tường

Kết cấu phần cứng chuẩn hóa giúp thiết bị dễ dàng bố trí và lắp đặt chắc chắn bên trong các tủ điều khiển trung tâm.

Đặc điểm cấu trúc phần cứng và tính năng vận hành nổi bật

Sản phẩm được tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến hàng đầu, mang lại sự tin cậy tuyệt đối trong quá trình sử dụng:

    * Khả năng quá tải mạnh mẽ: Hỗ trợ dòng quá tải 150% trong 1 phút, 180% trong 10 giây và 200% trong 0.5 giây.
    * Mô-men khởi động lớn: Đạt tới 200% tại tần số 0Hz ở chế độ điều khiển vector vòng kín (FOC).
    * Chức năng PID thông minh: Tích hợp sẵn bộ điều khiển vòng kín quy trình và lập trình Simple PLC.
    * Giao tiếp mạng linh hoạt: Tích hợp sẵn chuẩn MODBUS RS-485 và các cổng I/O số/tương tự đa dạng.
    * Bảo vệ toàn diện: Tích hợp các mạch ngắt thông minh chống quá dòng, quá áp, mất pha và quá nhiệt linh kiện.
    * Điều khiển vector cao cấp: Hỗ trợ đồng thời các chế độ V/f, SVC và FOC vòng kín chính xác tuyệt đối.

Lĩnh vực ứng dụng thực tế trong dây chuyền sản xuất

Model này được ứng dụng rộng rãi cho các hệ thống băng tải mỏ khai khoáng, máy nghiền đá, quạt lò cao và các dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng.

Thông số

1. NGUỒN CẤP ĐẦU VÀO
Điện áp đầu vào định mức • Dải 220V: 1 pha / 3 pha 220V AC
• Dải 400V: 3 pha 380V ~ 440V AC
Tần số nguồn vào 50Hz/60Hz, Dung sai ±5%
Dải điện áp vận hành • Dao động liên tục ±10%, dao động ngắn hạn -15% ~ +10% (Ví dụ dải 400V: 323V ~ 484V)
• Tỷ lệ mất cân bằng điện áp < 3%, tỷ lệ méo dạng đáp ứng tiêu chuẩn IEC61800-2
Độ dao động tần số cho phép ±5%
Dòng điện đầu vào định mức Xem Mục 2.3 (Theo từng model công suất)
2. ĐẦU RA CÔNG SUẤT
Động cơ áp dụng (kW) Xem Mục 2.3 (Theo từng model công suất)
Dòng điện đầu ra định mức (A) Xem Mục 2.3 (Theo từng model công suất)
Điện áp đầu ra 3 pha: 0 ~ Điện áp đầu vào định mức, Sai số < ±3%
Tần số đầu ra 0.00 ~ 500.00 Hz, Độ phân giải: 0.01 Hz
Khả năng chịu quá tải 150% dòng định mức trong 1 phút, 180% trong 10 giây, 200% trong 0.5 giây
3. ĐẶC TÍNH ĐIỀU KHIỂN
Chế độ điều khiển (Control Method) Điều khiển V/f; Điều khiển Vector không cảm biến (SVC); Điều khiển Vector vòng kín (FOC)
Dải điều chỉnh tốc độ 1:100 (Điều khiển V/f) | 1:200 (SVC) | 1:1000 (FOC)
Độ chính xác tốc độ ±0.5% (Điều khiển V/f) | ±0.2% (SVC) | ±0.02% (FOC)
Độ dao động tốc độ & Đáp ứng Momen Độ dao động tốc độ: ±0.3% | Thời gian đáp ứng Momen: < 10 ms
Độ chính xác điều khiển Momen ±7.5% (Điều khiển Vector không cảm biến 2) | ±5% (Điều khiển Vector vòng kín)
Momen khởi động 0.5Hz: 180% (V/f) | 0.25Hz: 180% (SVC) | 0Hz: 200% (FOC)
4. TÍNH NĂNG CƠ BẢN
Tần số bắt đầu & Thời gian ACC/DEC Tần số bắt đầu: 0.00 ~ 500.00 Hz | Thời gian tăng/giảm tốc: 0.00 ~ 60000 s
Đường cong V/F & Tách biệt V/F • Đường cong V/F: 3 chế độ (Tuyến tính, Đa điểm, Đường cong bậc N)
• Tách biệt V/F: 2 chế độ (Tách biệt hoàn toàn, Tách biệt một phần)
Đường cong Tăng / Giảm tốc Tuyến tính hoặc đường cong chữ S. Bốn nhóm thời gian tăng/giảm tốc, Dải cài đặt: 0.0 ~ 60000 s
Hãm DC (DC brake) Tần số hãm: 0.00Hz ~ Tần số tối đa; Thời gian hãm: 0.0s ~ 30.0s; Giá trị dòng hãm: 0.0% ~ 100.0%
Điều khiển Nhấp / Định hướng (Pointing control) Dải tần số nhấp: 0.00Hz ~ 50.00Hz; Thời gian tăng/giảm tốc nhấp: 0.0s ~ 60000 s
Simple PLC & Đa cấp tốc độ Tích hợp bộ điều khiển PLC hoặc cổng điều khiển để vận hành tối đa 16 cấp tốc độ
Bộ điều khiển PID & AVR • Tích hợp bộ PID dễ dàng thực hiện hệ thống điều khiển vòng kín quy trình
• Tự động điều chỉnh điện áp (AVR): Tự động duy trì ổn định điện áp đầu ra khi điện áp lưới thay đổi
Giới hạn áp/dòng & Giới hạn dòng nhanh Tự động giới hạn dòng điện và điện áp trong quá trình vận hành để ngăn ngừa báo lỗi quá dòng/quá áp thường xuyên; Giảm thiểu sự cố quá dòng
Cổng đầu vào (Input terminals) 6 Cổng vào số (Digital input) bao gồm cổng X6 nhận xung tốc độ cao. Hỗ trợ kích hoạt NPN, PNP và tiếp điểm khô (Dry contact); 2 Cổng vào tương tự (1 cổng tùy chọn dòng/áp, 1 cổng vào điện áp)
Cổng đầu ra (Output terminals) • 1 Cổng ra xung tốc độ cao 0 ~ 50kHz (sóng vuông) xuất tần số cài đặt/tần số ra; 1 Cổng ra số (Switch output); 1 Bộ tiếp điểm Rơ-le (Relay output)
• 1 Cổng ra tương tự (Analog output) tùy chọn dòng/áp xuất các đại lượng vật lý
5. TÍNH NĂNG NỔI BẬT
Chức năng nâng cao Chuyển đổi lệnh Chính/Phụ linh hoạt, Dò tốc độ (Speed search), Lựa chọn nhiều đường cong ACC/DEC, Điều khiển thắng giữ (Holding brake), Vận hành 16 cấp tốc độ, Điều khiển tần số nhấp nhô (Swing frequency), Điều khiển độ dài cố định, Tính năng đếm, Hãm quá kích thích, Bảo vệ kẹt quá áp/thấp áp, Khởi động lại khi mất điện, Tần số nhảy, Ràng buộc tần số, Chuyển đổi tự do 4 nhóm thời gian ACC/DEC, Bảo vệ nhiệt động cơ, Điều khiển quạt linh hoạt, Điều khiển PID quy trình, Simple PLC, Điều khiển độ sụt tốc độ (Sag control), Nhận dạng tham số (Parameter recognition), Điều khiển yếu từ, Giới hạn Momen chính xác cao, Điều khiển tách biệt V/f
6. BẢO VỆ, MÔI TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT
Tính năng bảo vệ (Protection functions) Phát hiện ngắn mạch động cơ khi bật nguồn, Bảo vệ quá dòng, Quá áp, Thấp áp, Quá nhiệt, Quá tải…
Môi trường vận hành • Địa điểm: Trong nhà, không ánh nắng trực tiếp, không bụi, khí ăn mòn, khí dễ cháy, sương dầu, hơi nước, giọt nước, muối…
• Nhiệt độ môi trường: -10°C ~ +40°C (Giảm tải 1.5% cho mỗi 1°C khi nhiệt độ trong khoảng 40°C ~ 50°C)
• Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95%, Không ngưng tụ hơi nước
• Độ rung: Nhỏ hơn 5.9 m/s² (0.6g)
• Nhiệt độ lưu kho: -20°C ~ +60°C
Lắp đặt & Thông số khác (Others) • Phương pháp lắp đặt: Treo tường (Wall-mounted)
• Cấp bảo vệ vỏ: IP20
• Phương pháp làm mát: Làm mát bằng quạt gió cưỡng bức (Forced air cooling)