Biến tần Fuji FRN0115G2S-2G

3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ.
Chính hãng, đủ CO CQ
Bảo hành 1-2 năm
Công suất (kW)22
Điện áp3P220V→3P220V
NướcNhật Bản
SKU: FRN0115G2S-2G Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

Giới thiệu và Ứng dụng chính của Biến tần Fuji FRN0115G2S-2G

Biến tần Fuji Electric FRN0115G2S-2G thuộc phân khúc công suất tải nặng cao cấp 22kW (30HP) ở chế độ Tải nặng HHD spec và 30kW (40HP) ở chế độ Tải thường HND spec, thuộc thế hệ mới FRENIC-MEGA (G2) chính hãng Fuji Electric Nhật Bản. Thiết bị được thiết kế tối ưu cho dải điện áp 3 Pha 200V – 240VAC (200V Class) tần số 50/60Hz, hợp nhất giải pháp 3-trong-1 (3-in-1 Applications) phục vụ hoàn hảo cho cả 3 nhóm ngành: Công nghiệp chế tạo (Industrial), Điều hòa không khí (HVAC) và Hệ thống bơm cấp thoát nước (Pumping). Với khả năng kiểm soát mô-men mạnh mẽ và thiết kế tản nhiệt kiên cố, máy là sự lựa chọn ưu tiên cho các dòng động cơ 220V công suất 22kW – 30kW vận hành liên tục 24/7 trong môi trường nhà xưởng khắc nghiệt.

Sản phẩm chuyên dùng cho các hệ thống truyền động công nghiệp tải trọng lớn dải 220V:

  • Máy nén khí trục vít công nghiệp công suất lớn, trạm nén khí trung tâm nhà máy.
  • Cẩu trục chân đế cảng biển, cẩu tháp, hệ thống tời nâng hạ thang hàng, cầu trục dầm đôi.
  • Máy đùn nhựa công nghiệp, máy luyện cao su, máy cán màng nilon, máy đùn nhôm.
  • Trạm bơm cấp nước thô đô thị, trạm bơm tiêu thoát nước công nghiệp công suất lớn.
  • Quạt thông gió hầm lò mỏ than, quạt hút bụi nhà máy sản xuất xi măng, luyện kim.

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

FRN0115G2S-2G sở hữu các trang bị phần cứng và phần mềm cao cấp:

  • Transistor hãm xả tích hợp & Tản nhiệt xuyên tủ: Tích hợp sẵn Mạch Transistor xả hãm bên trong máy cho phép đấu nối trực tiếp điện trở hãm ngoài. Trang bị tiêu chuẩn tùy chọn tản nhiệt xuyên tủ (Heat Sink Through Panel Mounting Standard) giúp hạ nhiệt độ bên trong tủ điện điều khiển.
  • Chế độ điều khiển Vector & Động cơ PM: Hỗ trợ V/f Control, Dynamic Torque Vector Control Mode, Sensorless Vector Control Mode và Vector vòng kín với Encoder (qua card tùy chọn OPC-PG). Hỗ trợ vận hành mượt mà động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu PM Motor Control giúp nâng cao hiệu suất tiết kiệm điện. Tốc độ đáp ứng dòng (Current Response) vọt lên tới 1,000Hz, tần số ngõ ra tối đa đạt 599Hz.
  • Tích hợp 260 bước Logic & Hàm chuyên dụng: Cung cấp 260 Steps Customizable Logic Functions tự lập trình chuỗi điều khiển thay thế PLC rời. Nhóm hàm Bơm chuyên sâu (Cascade Pump Control, Broken Pipe Detection, Pipe Fill Mode, 4 PID Controls). Nhóm hàm HVAC (Fireman’s Override, Real Time Clock Schedule, Broken Belt Detection, Fan Fly Catching).
  • Màn hình Bluetooth & An toàn STO: Tích hợp 2 ngõ vào ngắt an toàn STO (Safe Torque Off) đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Màn hình tháo rời Multi Function Keypad hiển thị tiếng Anh trực quan có cổng USB kết nối PC và hỗ trợ kết nối không dây Bluetooth qua app FRENIC Mobile Loader trên di động.
  • Khả năng kết nối truyền thông rộng mở: Mặc định tích hợp cổng Modbus RTU tiêu chuẩn. Hỗ trợ mở rộng các card mạng tùy chọn DeviceNet, PROFIBUS-DP, Profinet RT, EtherNet/IP, Modbus TCP, BACnet IP, CANOpen, CC-Link, T-Link.
Danh mục thông sốChi tiết giá trị kỹ thuật (200V Class)
Điện áp ngõ vào & Công suất3 Pha 200V – 240VAC, 50/60Hz | 22kW HHD / 30kW HND
Chế độ điều khiểnV/f, Dynamic Torque Vector, Sensorless Vector, PM Control
Tùy chọn tản nhiệt & HãmHeat Sink Through Panel Mounting Standard, Built-In Braking Transistor
An toàn & Truyền thông2 ngõ vào STO tiêu chuẩn, Modbus RTU tích hợp sẵn
Cấu hình I/O điều khiển11 Digital Inputs, 6 Digital Outputs, 3 Analog Inputs, 2 Analog Outputs

Độ sẵn hàng và Chế độ bảo hành tại Hà Nội & TP.HCM

Model FRN0115G2S-2G được lưu kho sẵn sàng tại Hà Nội và TP.HCM.

  • Tình trạng kho hàng: Sẵn kho HN và HCM mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, chứng từ CO/CQ và hóa đơn VAT đầy đủ.
  • Chính sách giao nhận: Giao hỏa tốc 2 giờ nội thành HN & TP.HCM. Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc qua chành xe hoặc xe tải chuyên dụng.
  • Dịch vụ hậu mãi 3 năm: Bảo hành chính hãng 3 năm (3-Year Warranty) từ nhà sản xuất Fuji Electric, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi 24/7.

Thông số

Thông số đầu ra (Output specifications)
Tần số đầu ra tối đa
(Maximum output frequency)
Cài đặt thay đổi từ 5 đến 599 Hz
Tần số cơ sở
(Base frequency)
Cài đặt thay đổi từ 5 đến 599 Hz (kết hợp với tần số đầu ra tối đa)
Cài đặt số cực động cơ
(Number of motor poles setting)
2 đến 128 cực
Tần số khởi động
(Starting frequency)
Cài đặt thay đổi từ 0.1 đến 60.0 Hz (0.0 Hz khi thực hiện điều khiển vector không cảm biến tốc độ / điều khiển vector có cảm biến tốc độ)
Tần số sóng mang
(Carrier frequency)
• Cài đặt thay đổi từ 0.75 đến 16 kHz:
– Đặc tính HHD: Mã FRN0003G2S-2G đến FRN0288G2S-2G / FRN0002G2■-4G đến FRN0150G2■-4G
– Đặc tính HND: Mã FRN0032G2S-2G đến FRN0088G2S-2G / FRN0018G2■-4G đến FRN0045G2■-4G
• Cài đặt thay đổi từ 0.75 đến 10 kHz:
– Đặc tính HHD: Mã FRN0346G2S-2G đến FRN0432G2S-2G / FRN0180G2■-4G đến FRN1386G2■-4G
– Đặc tính HND: Mã FRN0115G2S-2G đến FRN0288G2S-2G / FRN0060G2■-4G đến FRN0150G2■-4G
• Cài đặt thay đổi từ 0.75 đến 6 kHz:
– Đặc tính HND: Mã FRN0346G2S-2G đến FRN0432G2S-2G / FRN0180G2■-4G đến FRN1386G2■-4G
* Tần số sóng mang có thể tự động giảm tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường hoặc dòng điện đầu ra để bảo vệ biến tần. (Có thể vô hiệu hóa chức năng này.)
Độ chính xác tần số đầu ra
(Output frequency accuracy)
• Cài đặt Analog: Trong khoảng ±0.2% tần số đầu ra tối đa (ở 25 ±10 °C)
• Cài đặt Bàn phím: Trong khoảng ±0.01% tần số đầu ra tối đa (ở -10 đến +50 °C)
Độ phân giải cài đặt tần số
(Frequency setting resolution)
• Cài đặt Analog: 1/3000 tần số đầu ra tối đa
• Cài đặt Bàn phím: 0.01 Hz
• Cài đặt Truyền thông: 1/20000 tần số đầu ra tối đa hoặc 0.01 Hz (cố định)
Hiệu suất điều khiển Động cơ (Motor control performance)
Động cơ bất đồng bộ: Điều khiển V/f / Vector momen động có cảm biến
(Induction motor: V/f / Dynamic torque vector with sensor)
• Dải điều khiển tốc độ: 1:20 (*1), 1:200 (*2) (Tốc độ tối thiểu : Tốc độ định mức); 1:2 (Vùng momen cố định : Vùng công suất cố định)
• Độ chính xác điều khiển tốc độ: Cài đặt Analog ±0.2% trở xuống (ở 25 ±10 °C); Cài đặt Kỹ thuật số ±0.01% trở xuống (ở -10 đến +50 °C)
Động cơ bất đồng bộ: Điều khiển Vector không cảm biến
(Induction motor: Sensorless vector control)
• Dải điều khiển tốc độ: 1:200 (Tốc độ tối thiểu : Tốc độ định mức, 4P, 7.5 đến 1500 r/min); 1:2 (Vùng momen cố định : Vùng công suất cố định)
• Độ chính xác điều khiển tốc độ: Cài đặt Analog ±0.5% tốc độ định mức trở xuống (ở 25 ±10 °C); Cài đặt Kỹ thuật số ±0.5% tốc độ định mức trở xuống (ở -10 đến +50 °C)
Động cơ bất đồng bộ: Điều khiển Vector có cảm biến
(Induction motor: Vector control with sensor)
• Dải điều khiển tốc độ: 1:1500 (Tốc độ tối thiểu : Tốc độ định mức, 4P, 1 đến 1500 r/min); 1:16 (Vùng momen cố định : Vùng công suất cố định)
• Độ chính xác điều khiển tốc độ: Cài đặt Analog ±0.2% tần số đầu ra tối đa trở xuống (ở 25 ±10 °C); Cài đặt Kỹ thuật số ±0.01% tần số đầu ra tối đa trở xuống (ở -10 đến +50 °C)
Động cơ đồng bộ: Điều khiển Vector không cảm biến
(Synchronous motor: Sensorless vector control)
• Dải điều khiển tốc độ: 1:10 (Tốc độ tối thiểu : Tốc độ định mức, 6P, 180 đến 1800 r/min); 1:2 (Giới hạn bởi điện áp đầu ra tối đa)
• Độ chính xác điều khiển tốc độ: Cài đặt Analog ±0.5% tốc độ định mức trở xuống (ở 25 ±10 °C); Cài đặt Kỹ thuật số ±0.5% tốc độ định mức trở xuống (ở -10 đến +50 °C)
Động cơ đồng bộ: Điều khiển Vector có cảm biến
(Synchronous motor: Vector control with sensor)
• Dải điều khiển tốc độ: 1:1500 (Tốc độ tối thiểu : Tốc độ định mức, 4P, 1 đến 1500 r/min); 1:2 (Giới hạn bởi điện áp đầu ra tối đa)
• Độ chính xác điều khiển tốc độ: Cài đặt Analog ±0.2% tần số đầu ra tối đa trở xuống (ở 25 ±10 °C); Cài đặt Kỹ thuật số ±0.01% tần số đầu ra tối đa trở xuống (ở -10 đến +50 °C)
Thông số điều khiển (Control specifications)
Phương pháp điều khiển
(Control method)
Điều khiển V/f, Điều khiển Vector momen động, Điều khiển V/f có cảm biến, Điều khiển Vector momen động có cảm biến, Điều khiển Vector không cảm biến, Điều khiển Vector có cảm biến, Điều khiển Vector không cảm biến (động cơ đồng bộ), Điều khiển Vector có cảm biến (động cơ đồng bộ)
Đặc tính Điện áp/Tần số
(Voltage/frequency characteristics)
• Dòng 200V: Tần số cơ sở và tần số đầu ra tối đa dùng chung; Điện áp cài đặt từ 80 đến 240V; Có thể BẬT/TẮT điều khiển AVR; Cài đặt V/f phi tuyến tính 3 điểm (0 đến 240V, 0 đến 599Hz)
.
• Dòng 400V: Tần số cơ sở và tần số đầu ra tối đa dùng chung; Điện áp cài đặt từ 160 đến 500V; Có thể BẬT/TẮT điều khiển AVR; Cài đặt V/f phi tuyến tính 3 điểm (0 đến 500V, 0 đến 599Hz)
.
Tăng momen
(Torque boost)
Tự động tăng momen (tải momen cố định); Tăng momen thủ công (cài đặt từ 0.0 đến 20.0%); Có thể chọn tải áp dụng (tải momen cố định, tải momen bình phương)
Momen khởi động (Đặc tính HHD)
(Starting torque – HHD spec)
200% trở lên (FRN0115G2S-2G/FRN0060G2■-4G trở xuống), 180% trở lên (FRN0145G2S-2G/FRN0075G2■-4G trở lên) ở tần số 0.3Hz khi chạy V/f (tần số cơ sở 50Hz, bù trượt/tự động tăng momen)
Thông số vận hành & Cài đặt (Operation & Setting specifications)
Tín hiệu khởi động / vận hành
(Running, operation)
• Bàn phím: Phím RUN / STOP (bàn phím tiêu chuẩn) hoặc phím FWD / REV / STOP (bàn phím đa năng tùy chọn)
• Tín hiệu bên ngoài: Lệnh quay thuận/ngược, khởi động/dừng (cho phép vận hành 2 dây/3 dây), dừng tự do (coast to stop), báo động ngoài, reset báo động, v.v.
• Truyền thông: Vận hành qua RS-485, Fieldbus (tùy chọn)
• Chuyển đổi lệnh chạy: Từ xa/Tại chỗ (Remote/local), chuyển đổi truyền thông
Cài đặt tần số
(Frequency setting)
• Bàn phím: Sử dụng phím ▲ và ▼
• Biến trở bên ngoài: Sử dụng điện trở ngoài từ 1 đến 5kΩ, 1/2W
• Đầu vào Analog: Điện áp (chân [12], [V2], [C1] chức năng V3: 0 đến ±10VDC / 0 đến +10VDC); Dòng điện (chân [C1] chức năng C1: 4 đến 20mA DC / 0 đến 20mA DC)
• Vận hành UP/DOWN: Tăng/giảm tần số bằng tín hiệu kỹ thuật số BẬT (xóa bằng tín hiệu STZ)
• Lựa chọn đa tốc độ: Chọn từ 16 cấp tốc độ (bước 0 đến 15)
• Vận hành theo chu trình (Pattern operation): Chạy tự động theo thời gian, hướng quay, thời gian tăng/giảm tốc và tần số đặt trước (tối đa 7 giai đoạn)
• Truyền thông / Phụ trợ: Qua RS-485/Fieldbus; Cài đặt tần số phụ trợ (cộng ngõ vào [12], [C1], [V2]); Vận hành theo tỷ lệ
• Đảo ngược (Inverse operation): Chuyển đổi tín hiệu 0-10V thành 10-0V, 4-20mA thành 20-4mA, 0-20mA thành 20-0mA
Đầu vào chuỗi xung
(Pulse train input)
• Tiêu chuẩn (chân [X6], [X7]): Xung thuận/ngược, xung + hướng quay; Đầu ra Complementary max 100kHz, Open collector max 30kHz
• Tùy chọn (Card PG): Xung thuận/ngược, xung + hướng quay; Đầu ra Complementary max 100kHz, Open collector max 30kHz
Cài đặt thời gian Tăng/Giảm tốc
(Acceleration/deceleration time settings)
• Dải cài đặt: 0.00 đến 6000s (có thể chọn riêng biệt 4 loại thời gian tăng/giảm tốc)
• Mẫu tăng/giảm tốc: Đường thẳng (Linear), Đường cong S (S-curve yếu/ngẫu nhiên), Đường cong đặc tính
• Chế độ khác: Dừng tự do (Coast to stop), Dừng cưỡng bức (Forced stop), Thời gian tăng/giảm tốc dành riêng cho JOG, Hủy tăng/giảm tốc bằng tín hiệu BPS (thời gian = 0)