| 1. ĐẶC TÍNH ĐIỀU KHIỂN |
| Chế độ điều khiển (Control Method) |
1: V/F, 2: SVC, 3: VF+PG, 4: FOC+PG |
| Momen khởi động (Starting Torque) |
Đạt tới 150% hoặc cao hơn ở 0.5 Hz. Ở chế độ FOC+PG, momen khởi động có thể đạt 150% ở 0 Hz |
| Khả năng đáp ứng tốc độ (Speed Response) |
5 Hz (Điều khiển Vector có thể đạt tới 40 Hz) |
| Giới hạn & Độ chính xác Momen |
Giới hạn Momen: Tối đa 200% dòng Momen | Độ chính xác Momen: ±5% |
| Tần số đầu ra tối đa |
• Tải thường (Normal duty): 0.00 ~ 600.00 Hz • Tải nặng (Heavy duty): 0.00 ~ 300.00 Hz |
| Độ chính xác tần số đầu ra |
• Cài đặt số: ±0.01% (-10°C ~ +40°C) • Cài đặt tương tự: ±0.1% (25°C ± 10°C) |
| Độ phân giải tần số đầu ra |
• Cài đặt số: 0.01 Hz • Cài đặt tương tự: 0.03 × tần số tối đa / 60 Hz (±11 bit) |
| Tín hiệu cài đặt tần số |
+10V ~ -10V, 0 ~ +10V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20mA |
| Thời gian tăng / giảm tốc |
0.00 ~ 600.00s hoặc 0.0 ~ 6000.0s |
| Tính năng điều khiển chính |
Điều khiển Momen, Điều khiển độ sụt tốc độ (Droop control), Chuyển đổi Tốc độ/Momen, Điều khiển Feed forward, Điều khiển Zero-servo, Mất nguồn không ngắt (Momentary power loss ride thru), Dò tốc độ (Speed search), Báo quá Momen, Giới hạn Momen, 16 cấp tốc độ (tối đa), Chuyển đổi thời gian tăng/giảm tốc, Đường cong S-curve, Sequence 3 dây, Auto-Tuning (Quay/Tĩnh), Dwell, Điều khiển bật/tắt quạt, Bù trượt (Slip compensation), Bù Momen, Tần số JOG, Cài đặt giới hạn tần số trên/dưới, Hãm DC khi khởi động/dừng, Hãm độ trượt cao, Điều khiển PID (có chức năng ngủ Sleep), Tiết kiệm năng lượng, Truyền thông MODBUS (RS-485 RJ45, Max 115.2 kbps), Tự khởi động lại khi lỗi, Sao chép tham số… |
| Điều khiển quạt (Fan Control) |
Sử dụng tham số Pr07-19 để điều khiển quạt tản nhiệt |
| 2. TÍNH NĂNG BẢO VỆ VÀ AN TOÀN |
| Bảo vệ động cơ |
Bảo vệ Rơ-le nhiệt điện tử (Electronic thermal relay protection) |
| Bảo vệ quá dòng (Over-current Protection) |
• Áp dụng cho các model 230V và 460V • Bảo vệ quá dòng 240% dòng định mức • Kẹp dòng (Current clamp): Tải thường (Normal duty) 170~175%; Tải nặng (Heavy duty) 180~185% |
| Bảo vệ quá áp (Over-voltage Protection) |
• Dòng 230V: Biến tần dừng vận hành khi điện áp Bus DC vượt quá 410V • Dòng 460V: Biến tần dừng vận hành khi điện áp Bus DC vượt quá 820V |
| Bảo vệ quá nhiệt & Chống kẹt |
Tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong | Chống kẹt tốc độ (Stall prevention) trong quá trình tăng tốc, giảm tốc và vận hành độc lập |
| Bảo vệ dòng rò nối đất |
Bảo vệ khi dòng rò cao hơn 50% dòng định mức của biến tần AC |
| Chứng nhận tiêu chuẩn (Certifications) |
CE, cULus, GB/T12688-2, EAC (PG) |
| 3. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG, LƯU TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN |
| Địa điểm & Mức độ ô nhiễm |
• Tiêu chuẩn IEC60364-1/IEC60664-1: Mức độ ô nhiễm 2 (Pollution degree 2), Chỉ sử dụng trong nhà • Tiêu chuẩn IEC721-3-3: Vận hành (Class 3C2; Class 3S2) | Lưu trữ (Class 1C2; Class 1S2) | Vận chuyển (Class 2C2; Class 2S2) • Hàm lượng muối trong không khí phải nhỏ hơn 0.01mg/cm² mỗi năm. Chỉ cho phép trong môi trường không ngưng tụ, không đóng băng, không dẫn điện |
| Nhiệt độ môi trường (Temperature) |
• Vận hành: Theo điều kiện tiêu chuẩn nhà sản xuất • Lưu trữ & Vận chuyển: -25°C ~ +70°C (Không ngưng tụ, không đóng băng) |
| Độ ẩm định mức (Humidity) |
Tối đa 95% RH cho Vận hành, Lưu trữ và Vận chuyển (Không ngưng tụ hơi nước) |
| Áp suất không khí (Air Pressure) |
• Vận hành / Lưu trữ: 86 đến 106 kPa • Vận chuyển: 70 đến 106 kPa |
| Độ cao vận hành (Altitude) |
• Độ cao 0 ~ 1000m: Vận hành theo giới hạn thông thường • Độ cao 1000 ~ 3000m: Giảm 2% dòng định mức hoặc giảm 0.5°C nhiệt độ cho mỗi 100m tăng thêm • Độ cao tối đa cho hệ thống Corner Grounded là 2000m |
| Độ rung, Va đập & Rơi tự do |
• Rơi tự do đóng gói: Tiêu chuẩn ISTA procedure 1A (theo trọng lượng) / IEC60068-2-31 • Độ rung: biên độ đỉnh-đỉnh 1.0mm dải 2Hz~13.2Hz; 0.7G~1.0G dải 13.2Hz~55Hz; 1.0G dải 55Hz~512Hz (Tuân thủ IEC 60068-2-6) • Va đập: Tuân thủ IEC/EN 60068-2-27 |
| Góc lệch vị trí vận hành (Operation Position) |
Góc nghiêng lệch cho phép tối đa ±10° (so với vị trí lắp đặt chuẩn) |